KHDH MÔN TIN HỌC
Lượt xem:
UBND XÃ EA KNỐP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ HIỆU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số 01/KH-TH Ea Knốp, ngày 30 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH DẠY HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TIN HỌC
Năm học 2025 – 2026
- Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về ban hành “Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018”.
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành “Điều lệ trường Tiểu học”.
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc “Hướng dẫn
xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học”.
Căn cứ Quyết định số 01002/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
- Thực hiện Công văn của trường Tiểu học Tô Hiệu về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục tổ khối, hoạt động giáo
dục năm học 2025-2026.
- Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2024 – 2025 và tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2025 – 2026, giáo viên bộ môn Tin học xây dựng kế hoạch giáo dục môn Tin học khối 3,4,5 cụ thể như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
- Về cơ sở vật chất
- Lãnh đạo nhà trường luôn quan tâm tạo mọi điều kiện trong công tác.
- Nhà trường đầu tư mua sắm trang thiết bị phụ vụ cho việc dạy, học môn tin học khá đầy đủ:
+ Phòng máy: gồm 1 phòng máy có 20 bộ máy vi tính đang sử dụng được, phòng tin học đã được nối mạng Internet; trang bị đầy đủ thiết bị dạy học cho giáo viên như: máy chiếu, sách giáo khoa.
2. Về giáo viên, học sinh
- Giáo viên môn Tin học có 01 đ/c, được đào tạo đúng chuyên ngành.
– Tổng số học sinh học Tin học: 460 em
Khối 1: 92 em Khối 2: 103 em Khối 3: 84 em Khối 4: 87 em Khối 5: 94 em
Phần lớn học sinh có ý thức học tập và rèn luyện tốt, tinh thần hiếu học, ngoan ngoãn, đoàn kết, lễ phép, chấp hành kỉ luật, nội quy trường lớp đề ra.
Học sinh là con em làm nông nên chưa có điều kiện mua máy tính đầy đủ cho các em học tập.
Địa bàn rộng, phụ huynh trẻ, nên đi làm ăn xa để con cho ông bà già chăm sóc nên chưa có sự quan tâm, cập nhật nhanh thông tin hai chiều giữa phụ huynh và giáo viên, ngoài ra một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến việc học của con cũng như chưa phối kết hợp với nhà trường và giáo viên trong việc giáo dục học sinh.
3. Nguồn học liệu
- Tài liệu, sách giáo khoa (SGK), xuất bản phẩm, phần mềm dạy học: Lựa chọn SGK đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt: Kết nối tri thức và cuộc sống, của Nhà xuất bản Giáo Dục cho học sinh khối lớp 3,4;5 của nhà xuất bản Giáo Dục. Sách Làm quen Tin học của Nhà xuất bản Giáo Dục cho lớp 1 và 2.
- Thiết bị dạy học: tivi, máy tính.
- Học sinh có đầy đủ sách giáo khoa, đồ dùng học tập.
III. Tổ chức thực hiện
- Căn cứ kế hoạch giáo dục của nhóm để xây dựng kế hoạch dạy học môn học và hoạt động giáo dục của cá nhân, xây
dựng kế hoạch bài học nhằm giúp học sinh đạt được mục tiêu của tiết học, môn học.
- Dự giờ, tham gia dạy chuyên đề, thao giảng để học tập, đúc rút kinh nghiệm trong dạy học.
- Rèn cho học sinh thói quen tự quản. Tổ chức quản lí tốt các tiết sinh hoạt tập thể.
- Có sổ theo dõi, xếp loại cuối mỗi tuần, mỗi tháng, học kì, xây dựng bảng kế hoạch với các tiêu chí cụ thể, công khai, đánh giá công bằng với kết quả học tập và rèn luyện của học sinh nhưng đồng thời cũng luôn coi trọng việc khuyến khích động viên học sinh, kịp thời phát hiện, phát triển khen thưởng học sinh tốt, uốn nắn, động viên những biểu hiện còn sai lệch của học sinh.
- Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm nắm bắt kịp thời các nguồn thông tin của học sinh nhằm giáo dục học sinh phát triển một cách toàn diện.
IV. Kế hoạch dạy học các khối, lớp
Tổng hợp số tiết thực hiện cho khung chương trình chính khóa và các hoạt động giáo dục
|
Lớp |
Học kì |
Tổng số tiết quy định |
Chương trình bắt buộc |
Chương trình mở rộng |
Hoạt động ngoại khóa |
||
| Số tiết
lên lớp |
Số tiết Chủ đề | Số tiết trải nghiệm | |||||
|
1 |
Học kì I | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Học kì II | 17 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
|
2 |
Học kì I | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Học kì II | 17 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
|
3 |
Học kì I | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Học kì II | 17 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Học kì I | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Học kì II | 17 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
5 |
Học kì I | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Học kì II | 17 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Kế hoạch dạy học môn học Tin học
1. TIN HỌC LỚP 1
Sách giáo khoa: Tin học lớp 1 của NXBGDVN
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…) theo CV 2345 ngày 7/6/2021) |
Ghi chú |
|||
| Chủ đề/
Mạch nội dung |
Tên bài | Theo PPCT | Thời lượng | |||
| 1 |
Chủ đề 1: Máy tính người bạn mới (6 tiết) |
Làm quen với máy tính | 1 | 1 |
HK1: 18 tiết |
|
| 2 | Làm quen với chuột máy tính | 2 | 1 | |||
| 3 | Thao tác nháy chuột trái | 3 | 1 | |||
| 4 | Thao tác kéo thả chuột | 4 | 1 | |||
| 5 | Thao tác nháy đúp chuột trái | 5 | 1 | |||
| 6 | Luyện tập các thao tác với chuột qua phần mềm CuuLongedu | 6 | 1 | |||
| 7-8 |
Chủ đề 2: Vui học cùng máy tính (10 tiết) |
Vui học bảng chữ cái cùng máy tính | 7-8 | 2 | ||
| 9-10 | Vui học Toán cùng máy tính | 9-10 | 2 | |||
| 11-12 | Vui học Tiếng Anh cùng máy tính | 11-12 | 2 | |||
| 13-14 | Vẽ hình cùng máy tính | 13-14 | 2 | |||
| 15-16 | Bài tập thực hành | 15-16 | 2 | |||
| 17-18 | Ôn tập + Kiểm tra Học kì 1 | 17-18 | 2 | |||
| 19-21 | Chủ đề 3: | Nhà bác học nhí | 19-21 | 3 | ||
| Học tập trực | ||||||
| 22-24 | Nhà toán học nhí | 22-24 | 3 | |||
| tuyến (6 tiết) | ||||||
| 25-26 | Chủ đề 4: Tập làm họa sĩ cùng Paint | Làm quen với chương trình Paint | 25-26 | 2 |
HK2: 17 Tiết |
|
| 27-28 | Sử dụng công cụ vẽ đơn giản | 27-28 | 2 | |||
| 29-30 | Thực hành: Vẽ cái bàn học | 29-30 | 2 | |||
| 31-32 | Thực hành: Vẽ ngôi nhà | 31-32 | 2 | |||
| (10 tiết) | ||||||
| 33-34 | Thực hành: Vẽ cột cờ Tổ Quốc | 33-34 | 2 | |||
| 35 | Kiểm tra Học kì 2 | 35 | 1 |
2. TIN HỌC LỚP 2
Sách giáo khoa: Tin học lớp 1 của NXBGDVN
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) theo CV 2345 ngày 7/6/2021) |
Ghi chú |
|||
| Chủ đề/ Mạch nội dung | Tên bài | Theo PPCT | Thời lượng | |||
| 1 |
Chủ đề 1 Trở lại với máy tính (8 tiết) |
Làm quen với bàn phím máy tính | 1 | 1 | HK 1: 18 tiết | |
| 2+3 | Hàng phím cơ sở | 2+3 | 2 | |||
| 4+5 | Hàng phím trên | 4+5 | 2 | |||
| 6+7 | Hàng phím dưới | 6+7 | 2 | |||
| 8 | Kết hợp các hàng phím với phím Shift | 8 | 1 | |||
| 9+10 | Chủ đề 2 Vui học cùng máy tính (4 tiết) | Vui học Toán cùng máy tính | 9+10 | 2 | ||
| 11+12 | Vui học Tiếng Anh cùng máy tính | 11+12 | 2 | |||
| 13+14 | Chủ đề 3
Học tập trực tuyến (4 tiết) |
Nhà bác học nhí | 13+14 | 2 | ||
| 15+16 | Nhà toán học nhí | 15+16 | 2 | |||
| 17+18 | Ôn tập + Kiểm tra học kì 2 | 17+18 | 2 | |||
| 19 | Giới thiệu phần mềm WordPad | 19 | 1 | HK2: 17 tiết | ||
| 20+21 | Tập gõ chữ cùng WordPad | 20+21 | 2 | |||
| 22+23 | Chủ đề 4 | Thay đổi cỡ chữ và màu chữ trong WordPad | 22+23 | 2 | ||
| 24+25 | Trải nghiệm | Canh chỉnh lề trong WordPad | 24+25 | 2 | ||
| cùng WordPad | ||||||
| 26+27 | Chèn hình vẽ trongWordPad | 26+27 | 2 | |||
| (10 tiết) | ||||||
| 28 | Lưu bài trong WordPad | 28 | 1 | |||
| 29+30 | Chủ đề 5 | Snipping Tool | 29+30 | 2 | ||
| Ứng dụng | ||||||
| 31+32 | Windows Media Player | 31+32 | 2 | |||
| trong Windows | ||||||
| 33+34 | Windows Media Player | 33+34 | 2 | |||
| (6 tiết) | ||||||
| 35 | Kiểm tra Học kì 2 | 35 | 1 |
3. TIN HỌC LỚP 3
Sách giáo khoa: Tin học lớp 3.(KNTTVCS)
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) theo CV 2345 ngày 7/6/2021) |
Ghi chú |
|||
| Chủ đề/ Mạch nội dung | Tên bài | Theo PPCT | Thời lượng | |||
| 1 |
Chủ đề 1. Máy tính và em |
Bài 1. Thông tin và quyết định | 1 | 1 | ||
| 2 | Bài 1. Thông tin và quyết định (tiếp) | 2 | 1 | |||
| 3 | Bài 2. Xử lí thông tin | 3 | 1 | |||
| 4 | Bài 2. Xử lí thông tin (tiếp) | 4 | 1 | |||
| 5 | Bài 3. Máy tính và em | 5 | 1 | |||
| 6 | Bài 3. Máy tính và em (tiếp) | 6 | 1 | Bài học STEM Bài 4: Cẩm nang sử dụng máy tính đúng cách, an toàn (2 tiết) | ||
| 7 | Bài 4. Làm việc với máy tính | 7 | 1 | |||
| 8 | Bài 4. Làm việc với máy tính (tiếp) | 8 | 1 | |||
| 9 | Bài 4. Làm việc với máy tính (tiếp) | 9 | 1(TH) | |||
| 10 | Bài 5. Sử dụng bàn phím | 10 | 1 | |||
| 11 | Bài 5. Sử dụng bàn phím (tiếp) | 11 | 1(TH) | |||
| 12 | Bài 5. Sử dụng bàn phím (tiếp) | 12 | 1(TH) | |||
| 13 | Chủ đề 2. Mạng | Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet | 13 | 1 | ||
| 14 | máy tính và internet | Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet
(tiếp) |
14 | 1 | ||
| 15 |
Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm | 15 | 1 | ||
| 16 | Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm (tiếp) | 16 | 1 | |||
| 17 | Ôn tập cuối kỳ | 17 | 1 | |||
| 18 | Kiểm tra cuối kì 1 | 18 | 1 | |||
| 19 | Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính | 19 | 1 | |||
| 20 | Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính (tiếp) | 20 | 1 | |||
| 21 | Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính. | 21 | 1 | Bài học STEM Bài 12: Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính (2 tiết) | ||
| 22 | Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính.( tiếp) | 22 | 1 | |||
| 23 | Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số | Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính | 23 | 1 | ||
| 24 | Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính
(tiếp) |
24 | 1 | |||
| 25 |
Chủ đề 5. Ứng dụng tin học |
Bài 11. Bài trình chiếu của em | 25 | 1 | (TH) | |
| 26 | Bài 11. Bài trình chiếu của em (tiếp) | 26 | 1 | |||
| 27 | Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột | 27 | 1 | |||
| 28 | Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột (tiếp) | 28 | 1 | (TH) | ||
| 29 |
Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
Bài 14. Em thực hiện công việc như thế
nào? |
29 | 1 | ||
| 30 | Bài 14. Em thực hiện công việc như thế
nào? (tiếp) |
30 | 1 | |||
| 31 | Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | 31 | 1 | |||
| 32 | Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều | 32 | 1 |
| kiện (tiếp) | ||||||
| 33 | Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của
máy tính |
33 | 1 | |||
| 34 | Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của
máy tính (tiếp) |
34 | 1 | (TH) | ||
| 35 | Kiểm tra cuối học kì 2 | 35 | 1 |
4. TIN HỌC LỚP 4
Sách giáo khoa: Tin học lớp 4.
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu
có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) theo CV 2345 ngày 7/6/2021 |
Ghi chú |
|||
| Chủ đề/ Mạch nội dung | Tên bài | Theo PPCT | Thời lượng | |||
| 1 | Chủ đề A: Máy tính của em | Bài 1: Phần cứng và phần mềm | 1 | 1 | ||
| 2 | Bài 1: Phần cứng và phần mềm | 2 | 1 | |||
| 3 | Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách – tiết 1 | 3 | 1 | |||
| 4 | Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách – tiết 2 | 4 | 1 | |||
| 5 | Chủ đề B: Mạng
máy tính và Internet |
Bài 3: Thông tin trên trang Web – tiết 1 | 5 | 1 | ||
| 6 | Bài 3: Thông tin trên trang Web – tiết 2 | 6 | 1 | |||
| 7 |
Chủ đề C: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
Bài 4: Tìm kiếm thông tin trên Internet –
tiết 1 |
7 | 1 | ||
| 8 | Bài 4: Tìm kiếm thông tin trên Internet –
tiết 2 |
8 | 1 | |||
| 9 | Bài 5: Thao tác với thư mục và tệp – tiết 1 | 9 | 1 | |||
| 10 | Bài 5: Thao tác với thư mục và tệp – tiết 2 | 10 | 1 | |||
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu
có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) theo CV 2345 ngày 7/6/2021 |
Ghi chú |
|||
| Chủ đề/ Mạch nội dung | Tên bài | Theo PPCT | Thời lượng | |||
|
11 |
Chủ đề D: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số |
Bài 6: Sử dụng phần mềm khi được phép |
11 |
1 |
||
| 12 |
Chủ đề E: Ứng dụng tin học |
Bài 7: Tạo bài trình chiếu | 12 | 1 | Bài học STEM: Bài 8: Tạo bài trình chiếu giới thiệu lịch sử văn hoá
*Lồng ghép Tài liệu địa phương: Hs tạo bài trình chiếu về văn hoá, lễ hội đăk lăk |
|
|
13 |
Bài 7: Tạo bài trình chiếu |
13 |
1 |
|||
| 14 | Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu | 14 | 1 | |||
| 15 | Bài 8. Định dạng văn bản trên trang chiếu | 15 | 1 | |||
| 16 | Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang | 16 | 1 | |||
| 17 | Ôn tập | 17 | 1 | |||
| 18 | KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 | 18 | 1 | |||
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu
có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) theo CV 2345 ngày 7/6/2021 |
Ghi chú |
|||||
| Chủ đề/ Mạch nội dung | Tên bài | Theo PPCT | Thời lượng | |||||
| 19 | Bài 9. Hiệu ứng chuyển trang (tiếp) | 19 | 1 | |||||
| 20 | Bài 10. Phần mềm soạn thảo văn bản | 20 | 1 | |||||
| 21 | Bài 10. Phần mềm soạn thảo văn bản | 21 | 1 | |||||
| 22 | Bài 11. Chỉnh sửa văn bản | 22 | 1 | |||||
| 23 | Bài 11. Chỉnh sửa văn bản | 23 | 1 | |||||
| 24, 25 | Bài 12A. Tìm hiểu lịch sử, văn hóa qua công cụ đa phương tiện (tự chọn) | 24, 25 | 2 | |||||
| Bài 12B. Phần mềm luyện tập gõ bàn phím
(tự chọn) |
||||||||
| 26 |
Chủ đề F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
Bài 13. Chơi với máy tính | 26 | 1 | ||||
| 27 | Bài 13. Chơi với máy tính | 27 | 1 | |||||
| 28 | Bài 14. Khám phá môi trường trực quan | 28 | 1 | |||||
| 29 | Bài 14. Khám phá môi trường trực quan | 29 | 1 | |||||
| 30 | Bài 15. Sử dụng chương trình để diễn tả ý
tưởng |
30 | 1 | |||||
| 31 | Bài 15. Sử dụng chương trình để diễn tả ý
tưởng |
31 | 1 | |||||
| 32 | Bài 16. Chương trình của em | 32 | 1 | Bài học STEM: Bài | ||||
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu
có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) theo CV 2345 ngày 7/6/2021 |
Ghi chú |
|||
| Chủ đề/ Mạch nội dung | Tên bài | Theo PPCT | Thời lượng | |||
| 33 | Bài 16. Chương trình của em | 33 | 1 | 16: Chương trình
của em |
||
| 34 | Ôn tập | 34 | 1 | |||
| 35 | KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 | 35 | 1 | |||
5. TIN HỌC LỚP 5
Sách giáo khoa: Tin học lớp 5.(KNTTVCS)
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng | |||
| HỌC KỲ I | |||||
| 1 | Chủ đề 1: Máy tính và em | Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính? (Tiết 1) | 1 | LT | |
| 2 | Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính? (Tiết 2) | 2 | TH | ||
| 3 |
Chủ đề 2: Mạng máy tính và Internet |
Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website (Tiết 1) | 3 | Giáo dục HS sử dụng thông tin an toàn trên Web phù hợp với lứa tuổi | LT |
| 4 | Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website (Tiết 2) | 4 | TH | ||
| 5 |
Chủ đề 3: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề (Tiết
1) |
5 | LT | |
| 6 | Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề (Tiết
2) |
6 | TH | ||
| 7 | Bài 4. Cây thư mục (Tiết 1) | 7 | LT | ||
| 8 | Bài 4. Cây thư mục (Tiết 2) | 8 | TH | ||
| 9 | Chủ đề 4: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số | Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin (Tiết 1) | 9 | LT | |
| 10 | Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin (Tiết 2) | 10 | LT | ||
| 11 | Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản (Tiết 1) | 11 | LT | ||
| 12 |
Chủ đề 5: Ứng dụng tin học |
Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản (Tiết 2) | 12 | TH | |
| 13 | Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản (Tiết 1) | 13 | TH | ||
| 14 | Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản (Tiết 2) | 14 | TH | ||
| 15 | Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ họa (Tiết 1) | 15 | LT | ||
| 16 | Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ họa (Tiết 2) | 16 | TH | ||
| 17 | Ôn tập, kiểm tra | Ôn tập | 17 | ||
| 18 | Kiểm tra học kì I | 18 | |||
| HỌC KỲ II | |||||
|
19 |
Chủ đề 5: Ứng dụng tin học |
Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ họa để tạo sản phẩm số |
19 |
Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số |
TH |
| 20 | Bài 10. Cấu trúc tuần tự (Tiết 1) | 20 | LT | ||
| 21 | Bài 10. Cấu trúc tuần tự (Tiết 2) | 21 | TH | ||
| 22 | Bài 11. Cấu trúc lặp (Tiết 1) | 22 | TH | ||
| 23 |
Chủ đề 6: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
Bài 11. Cấu trúc lặp (Tiết 2) | 23 | LT | |
| 24 | Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp (Tiết 1) | 24 | TH | ||
| 25 | Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp (Tiết 2) | 25 | TH | ||
| 26 | Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh (Tiết 1) | 26 | LT | ||
| 27 | Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh (Tiết 2) | 27 | TH | ||
| 28 | Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình (Tiết 1) | 28 | LT | ||
| 29 | Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình (Tiết 2) | 29 | TH | ||
| 30 | Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình (Tiết 1) | 30 | LT | ||
| 31 | Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình (Tiết 2) | 31 | TH | ||
| 32 | Bài 16. Từ kịch bản đến chương trình (Tiết 1) | 32 | LT | ||
| 33 | Bài 16. Từ kịch bản đến chương trình (Tiết 2) | 33 | TH | ||
| 34 | Ôn tập, kiểm tra | Ôn tập học kì II | 34 | ||
| 35 | Kiểm tra cuối học kì II | 35 |
- Tổ chức thực hiện.
- Giáo viên bộ môn Tin học: Trần Thị Hiên
- Tổ trưởng (Khối trưởng): Hoàng Thị Thoan
- Ban giám hiệu: Võ Thị Hồng Hà
Ban giám hiệu
Võ Thị Hồng Hà
Tổ (Khối) trưởng
Hoàng Thị Thoan
Ea Knốp, ngày 30 tháng 8 năm 2025
Giáo viên bộ môn


