KHDH KHỐI 1 – NĂM HỌC 2025-2026
Lượt xem:
UBND XÃ EA KNÔP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH TÔ HIỆU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ea Knôp, ngày 28 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỚP 1A
NĂM HỌC: 2025 – 2026
- CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về ban hành “Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018”.
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành “Điều lệ trường Tiểu học”.
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc “Hướng dẫn xây
dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học”.
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2025 – 2026 và tình hình thực tế của Nhà trường trong năm học 2025 – 2026.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường Tiểu học Tô Hiệu, cá nhân tôi xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2025 – 2026 cho lớp 1A như sau:
- ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- TÌNH HÌNH CHUNG CỦA LỚP
Cô và trò luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của Ban giám hiệu nhà trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học 2025 – 2026 giáo viên và học sinh được trang bị tương đối đầy đủ sách giáo khoa, các thiết bị, đồ dùng dạy học và cơ sở vật chất lớp học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Giáo viên có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng nổ, biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018. Bên cạnh đó giáo viên còn là giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh, là cán bộ cốt cán của nhà trường được tham gia các lớp tập huấn do Sở giáo dục và Bộ giáo dục tổ chức. Do đó giáo viên đều nắm được cơ bản về hình thức tổ chức cũng như các phương pháp dạy học mới theo phát triển phẩm chất năng lực học sinh.
Ban đại diện cha mẹ học sinh của lớp cũng như các gia đình học sinh rất quan tâm đến việc học tập của con em nên việc xây dựng mối quan hệ giữa Nhà trường – Gia đình – Xã hội luôn được giữ vững.
Vì thế mà việc triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 được triển khai một cách đồng thuận và bước đầu đạt được những hiệu quả nhất định.
Về học sinh, tuy lớp 1 sĩ số mỗi lớp tương đối đông nhưng các em ngoan, biết nghe lời thầy cô, biết vượt khó để vươn lên
học tốt nên việc tổ chức dạy học phát triển năng lực của giáo viên gặp khá nhiều thuận lợi.
- TÌNH HÌNH ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN, HỌC SINH CỦA LỚP
- Về số lượng Giáo viên:
| TT | ĐỘI NGŨ HIỆN CÓ | SỐ LƯỢNG | ĐẢNG VIÊN | TRÌNH ĐỘ | GHI CHÚ | |
| CHUẨN | CHƯA CHUẨN | |||||
| 1 | GIÁO VIÊN TIỂU HỌC | 1 | 1 | 1 | 0 | |
| 2 | GIÁO VIÊN MÔN RIÊNG | 5 | 5 | 5 | 0 | |
- Về số lượng Học sinh:
| TT | LỚP | SĨ SỐ | NAM | NỮ | DÂN TỘC | NAM DT | NỮ DT | KHUYẾT TẬT | MỒ CÔI | NGHÈO | CẬN NGHÈO | GHI CHÚ |
| TỔNG KHỐI 1 | ||||||||||||
| 1 | 1A | 46 | 24 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
- NGUỒN HỌC LIỆU
- Sách giáo khoa các môn học bộ sách “Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống” của Nhà xuất bản Giáo dục.
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nhà xuất bản Đại học Sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách của các nhà văn, nhà thơ nổi tiếng được cấp phép xuất bản.
- THIẾT BỊ DẠY HỌC
- Mỗi lớp được trang bị đầy đủ thiết bị dạy học tối thiểu được quy định tại Thông tư 15 ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
- 02/02 lớp có trang bị ti vi kết nối
- Giáo viên thường xuyên tự làm các đồ dùng dạy học. Hàng năm, giáo viên thực hiện tốt việc sử dụng các đồ dùng dạy học có sẵn và các đồ dùng dạy học tự làm.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp ứng nhu cầu dạy học trong nhà trường.
- CÁC NỘI DUNG GIÁO DỤC
- Chương trình chính khóa:
- Căn cứ khung Chương trình giáo dục tiểu học theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành chương trình giáo dục phổ thông, áp dụng cho học sinh lớp 1 năm học 2021 – 2022 bao gồm:
- CÁC NỘI DUNG GIÁO DỤC
- Các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc: Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, Tự nhiên và Xã hội, Giáo dục thể chất, Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật), Hoạt động trải nghiệm.
- Các môn học tự chọn: Ngoại ngữ (Tiếng Anh), THCN ( TH )
- Thực hiện dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học, mỗi tiết học 35 phút.
- Các nội dung giáo dục về địa phương, an toàn giao thông
- Tích hợp các nội dung giáo dục ở địa phương trong thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục, đáp ứng nhu cầu của gia đình và xã hội trong việc quản lí, giáo dục học sinh.
- Giáo dục cho các em biết tham gia giao thông an toàn như biết đi đúng lề đường, biết đội mũ bảo hiểm khi đi xe gắn máy cùng người lớn. Các nội dung này được lồng ghép vào nội dung hoạt động trải nghiệm.
- Các hoạt động giáo dục tập thể
- Sinh hoạt lớp theo hàng tuần các hoạt động chung của tập thể và các hoạt động phong trào của trường.
- Tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp theo chủ đề thường xuyên và định kỳ, các hình thức hoạt động chủ yếu là ở trường.
Ngoài ra, tăng cường lồng ghép, tích hợp, đạo đức lối sống, học tập và làm theo tư tưởng đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.
- Sinh hoạt dưới cờ: Thông qua các hoạt động nghi lễ và các hoạt động xây dựng văn hóa của trường, tuyên truyền các chủ đề năm học,……..
- Chỉ tiêu cụ thể
- 100% học sinh trường học 02 buổi/ngày, 09 buổi/tuần, 100% học sinh được giáo dục kỹ năng sống.
- 100% học sinh có phẩm chất tốt, biết kính trọng thầy cô, người lớn tuổi, biết yêu thương, đoàn kết, giúp đỡ bạn bè, biết giữ gìn môi trường xanh – sạch – đẹp và có kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp tốt.
- 98 – 100% học sinh được hình thành và phát triển các năng lực cốt lõi, bao gồm các năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. Các năng lực đặc thù: Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, tin học, thẩm mỹ, thể chất.
- 99 – 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.
- Chỉ tiêu về phẩm chất:
– Khối 1
| KHỐI | PHẨM CHẤT
LOẠI |
YÊU NƯỚC | NHÂN ÁI | CHĂM CHỈ | TRUNG THỰC | TRÁCH NHIỆM | |||||
|
1 |
TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | |
| TỐT | 14 | 14 | 12 | 14 | 12 | ||||||
| ĐẠT | 32 | 31 | 33 | 32 | 33 | ||||||
| CẦN CỐ GẮNG | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | ||||||
| TỔNG | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
- Chỉ tiêu về năng lực:
– Khối 1
|
KHỐI |
NĂNG LỰC LOẠI |
NĂNG LỰC CHUNG | |||||
| TỰ CHỦ VÀ TỰ HỌC | GIAO TIẾP VÀ HỢP TÁC | GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ SÁNG TẠO | |||||
|
1 |
TS | % | TS | % | TS | % | |
| TỐT | 14 | 30,4 | 13 | 28,3 | 14 | 30,4 | |
| ĐẠT | 31 | 67,4 | 32 | 69,5 | 31 | 67,4 | |
| CẦN CỐ GẮNG | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | |
| TỔNG | 46 | 100 | 46 | 100 | 46 | 100 | |
- Chỉ tiêu Chất lượng các môn học và hoạt động giáo dục
- Các môn học đánh giá bằng điểm số
|
KHỐI |
MÔN
ĐIỂM |
TOÁN |
TIẾNG VIỆT |
ANH VĂN |
TIN HỌC |
KHOA HỌC |
LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ |
|
1 |
TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | |
| 9 – 10 | 14 | 30,4 | 13 | 28,3 | |||||||||
| 7 – 8 | 11 | 23,9 | 11 | 23,9 | |||||||||
| 5 – 6 | 20 | 43,5 | 21 | 45,6 | |||||||||
| <5 | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | |||||||||
| TỔNG | 46 | 100 | 46 | 100 |
- Các môn học và các hoạt động giáo dục đánh giá bằng nhật xét
|
KHỐI |
PHẨM CHẤT
LOẠI |
ĐĐ |
TNXH |
NT (ÂN) |
NT (MT) |
GDTC (TD) |
TC ( KT) |
HĐTN | |||||||
|
1 |
TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | TS | % | |
| HTT | 14 | 30,4 | 14 | 30,4 | 11 | 23,9 | 11 | 23,9 | 14 | 30,4 | 14 | 30,4 | |||
| HT | 31 | 67,4 | 31 | 67,4 | 34 | 73,9 | 33 | 73,9 | 31 | 67,4 | 31 | 67,4 | |||
| CHT | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | 1 | 2,2 | |||
| TỔNG | 46 | 100 | 46 | 100 | 46 | 100 | 46 | 100 | 46 | 100 | 46 | 100 | |||
- KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DẠY HỌC
BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I
| MÔN/ TUẦN | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | Tổng Thời
Lượng |
| Tiếng Việt | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 22 | 12 | 216 |
| Toán | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 54 |
| Đạo Đức | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 18 |
| TNXH | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 36 |
| GDTC | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 36 |
| Nghệ Thuật | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 36 |
| HĐTN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 54 |
| Tổng Số Tiết Bắt Buộc/Tuần | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 450 |
| Tự Chọn
Tiếng Anh |
2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 36 |
| GDKNS | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 18 |
| Tin học | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 18 |
| TĐTV | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 18 |
| TC TOÁN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 18 |
| TC TIẾNG VIỆT | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 18 |
| Tổng Số
Tiết/Tuần |
32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 576 |
BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ II
| MÔN/ TUẦN | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | Tổng Thời
Lượng |
| Tiếng Việt | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 204 |
| Toán | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 51 |
| Đạo Đức | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 17 |
| TNXH | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 34 |
| GDTC | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 34 |
| Nghệ Thuật | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 34 |
| HĐTN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 51 |
| Tổng Số Tiết Bắt Buộc/Tuần | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 425 |
| Tự Chọn – Tiếng Anh | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 34 |
| GDKNS | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 17 |
| Tin học | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 17 |
| TĐTV | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 17 |
| TC TOÁN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 17 |
| TC TIẾNG VIỆT | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 17 |
| Tổng Số Tiết/Tuần | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 544 |
PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
| TT | HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC | SỐ TIẾT LỚP 1 | ||
| TỔNG | HKI | HKII | ||
| 1. MÔN HỌC BẮT BUỘC | ||||
| 1 | Tiếng Việt | 420 | 216 | 204 |
| 2 | Toán | 105 | 54 | 51 |
| 3 | Đạo đức | 35 | 18 | 17 |
| 4 | Tự nhiên và xã hội | 70 | 36 | 34 |
| 5 | Giáo dục thể chất | 70 | 36 | 34 |
| 6 | Nghệ thuật (Âm nhạc, Mỹ thuật) | 70 | 36 | 34 |
| 7 | Hoạt động trải nghiệm | 105 | 54 | 51 |
| 8 | Tiếng Anh (Tự chọn) | 70 | 36 | 34 |
| 9 | GDKNS | 35 | 18 | 17 |
| 10 | Tin học | 35 | 18 | 17 |
| 11 | TĐTV | 35 | 18 | 17 |
| 12 | TC TOÁN | 35 | 18 | 17 |
| 13 | TC TIẾNG VIỆT | 35 | 18 | 17 |
| TỔNG | 1120 | 576 | 544 | |
THỜI GIAN TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO TUẦN/THÁNG
KHỐI 1
| TUẦN 1 | |||||||||
| THỜI GIAN | 8/9/2025 | 9/9/2025 | 10/9/2025 | 11/9/2025 | 12/9/2025 | 13/9/2025 | 14/9/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | NT (MT) | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | GDTC | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TỔNG HỢP SỐ TIẾT/TUẦN | |||
| TT | NỘI DUNG | SỐ LƯỢNG TIẾT HỌC | GHI CHÚ |
| 1 | Tiếng Việt | 12 | |
| 2 | Toán | 3 | |
| 3 | Đạo Đức | 1 | |
| 4 | HĐTN | 3 | |
| 5 | TNXH | 2 | |
| 6 | GDTC | 2 | |
| 7 | Âm Nhạc | 1 | |
| 8 | Mĩ Thuật | 1 | |
| 9 | Môn Tự Chọn | 2 | Môn Tiếng Anh |
| 10 | GDKNS | 1 | |
| 11 | Tin học | 1 | |
| 12 | TĐTV | 1 | |
| 13 | TC TOÁN | 1 | |
| 14 | TC TIẾNG VIỆT | 1 |
HỌC KỲ I
| TUẦN 1 | |||||||||
| THỜI GIAN | 8/9/2025 | 9/9/2025 | 10/9/2025 | 11/9/2025 | 12/9/2025 | 13/9/2025 | 14/9/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | NT (MT) | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | GDTC | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TUẦN 2 | |||||||||
| THỜI GIAN | 15/9/2025 | 16/9/2025 | 17/9/2025 | 18/9/2025 | 19/9/2025 | 20/9/2025 | 21/9/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 3 | |||||||||
| THỜI GIAN | 22/9/2025 | 23/9/2025 | 24/9/2025 | 25/9/2025 | 26/9/2025 | 27/9/2025 | 28/9/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
| 6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | |||||
| CHIỀU | 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | ||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 4 | |||||||||
| THỜI GIAN | 29/9/2025 | 30/9/2025 | 1/10/2025 | 2/10/2025 | 3/10/2025 | 4/10/2025 | 5/10/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 5 | |||||||||
| THỜI GIAN | 6/10/2025 | 7/10/2025 | 8/10/2025 | 9/10/2025 | 10/10/2025 | 11/10/202
5 |
12/10/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TCTV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 6 | |||||||||
| THỜI GIAN | 13/10/202
5 |
14/10/2025 | 15/10/2025 | 16/10/2025 | 17/10/2025 | 18/10/202
5 |
19/10/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TCTV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 7 | |||||||||
| THỜI GIAN | 20/10/202
5 |
21/10/2025 | 22/10/2025 | 23/10/2025 | 24/10/2025 | 25/10/202
5 |
26/10/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TCTV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 8 | |||||||||
| THỜI GIAN | 27/10/202
5 |
28/10/2025 | 29/10/2025 | 30/10/2025 | 31/10/2025 | 1/11/2025 | 2/11/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TCTV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 9 | |||||||||
| THỜI GIAN | 3/11/2025 | 4/11/2025 | 5/11/2025 | 6/11/2025 | 7/11/2025 | 8/11/2025 | 9/11/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 10 | |||||||||
| THỜI GIAN | 10/11/202
5 |
11/11/2025 | 12/11/2025 | 13/11/2025 | 14/11/2025 | 15/11/202
5 |
16/11/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 11 | |||||||||
| THỜI GIAN | 17/11/202
5 |
18/11/2025 | 19/11/2025 | 20/11/2025 | 21/11/2025 | 22/11/202
5 |
23/11/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 12 | |||||||||
| THỜI GIAN | 24/11/202
5 |
25/11/2025 | 26/11/2025 | 27/11/2025 | 28/11/2025 | 29/9/2025 | 30/11/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 13 | |||||||||
| THỜI GIAN | 1/12/2025 | 2/12/2025 | 3/12/2025 | 4/12/2025 | 5/12/2025 | 6/12/2025 | 7/12/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 14 | |||||||||
| THỜI GIAN | 8/12/2025 | 9/12/2025 | 10/12/2025 | 11/12/2025 | 12/12/2025 | 13/12/202
5 |
14/12/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 15 | |||||||||
| THỜI GIAN | 15/12/202
5 |
16/12/2025 | 17/12/2025 | 18/12/2025 | 19/12/2025 | 20/12/202
5 |
21/12/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 16 | |||||||||
| THỜI GIAN | 22/12/202
5 |
23/12/2025 | 24/12/2025 | 25/12/2025 | 26/12/2025 | 27/12/202
5 |
28/12/2025 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 17 | |||||||||
| THỜI GIAN | 29/12/202
5 |
30/12/2025 | 31/12/2025 | 1/1/2026 | 2/1/2026 | 3/1/2026 | 4/1/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 18 | |||||||||
| THỜI GIAN | 5/1/2026 | 6/1/2026 | 7/1/2026 | 8/1/2026 | 9/1/2026 | 10/1/2026 | 11/1/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 19 | |||||||||
| THỜI GIAN | 19/1/2026 | 20/1/2026 | 21/1/2026 | 22/1/2026 | 23/1/2026 | 24/1/2026 | 25/1/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 20 | |||||||||
| THỜI GIAN | 26/1/2026 | 27/1/2026 | 28/1/2026 | 29/1/2026 | 30/1/2026 | 31/1/2026 | 1/2/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 21 | |||||||||
| THỜI GIAN | 2/2/2026 | 3/2/2026 | 4/2/2026 | 5/2/2026 | 6/2/2026 | 7/2/2026 | 8/2/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN | |||||||||
| THỜI GIAN | 9/2/2026 | 10/2/2026 | 11/2/2026 | 12/2/2026 | 13/2/2026 | 14/2/202 | 15/2/2026 | Điều Chỉnh Kế Hoạch Tuần | |
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 |
NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN TỪ NGÀY 15/2 (Tức Ngày 28 Tết) |
|||||||
| 2 | |||||||||
| 3 | NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN | ||||||||
| 4 | |||||||||
| CHIỀU | 5 | ||||||||
| 6 | |||||||||
| 7 | |||||||||
| 8 | |||||||||
| TỔNG SỐ TIẾT/TUẦN | TIẾT/TUẦN | ||||||||
| TUẦN 22 | |||||||||
| THỜI GIAN | 23/2/2026 | 24/2/2026 | 25/2/2026 | 26/2/2026 | 27/2/2026 | 28/2/2026 | 1/3/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 23 | |||||||||
| THỜI GIAN | 2/3/2026 | 3/3/2026 | 4/3/2026 | 5/3/2026 | 6/3/2026 | 7/3/2026 | 8/3/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 24 | |||||||||
| THỜI GIAN | 9/3/2026 | 10/3/2026 | 11/3/2026 | 12/3/2026 | 13/3/2026 | 14/3/2026 | 15/3/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 25 | |||||||||
| THỜI GIAN | 16/3/2026 | 17/3/2026 | 18/3/2026 | 19/3/2026 | 20/3/2026 | 21/3/2026 | 22/3/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 26 | |||||||||
| THỜI GIAN | 23/3/2026 | 24/3/2026 | 25/3/2026 | 26/3/2026 | 27/3/2026 | 28/2/2026 | 29/3/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 27 | |||||||||
| THỜI GIAN | 30/3/2026 | 31/3/2026 | 1/4/2026 | 2/4/2026 | 3/4/2026 | 4/4/2026 | 5/4/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 28 | |||||||||
| THỜI GIAN | 6/4/2026 | 7/4/2026 | 8/4/2026 | 9/4/2026 | 10/4/2026 | 11/4/2026 | 12/4/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 29 | |||||||||
| THỜI GIAN | 13/4/2026 | 14/4/2026 | 15/4/2026 | 16/4/2026 | 17/4/2026 | 18/4/2026 | 19/4/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 30 | |||||||||
| THỜI GIAN | 20/4/2026 | 21/4/2026 | 22/4/2026 | 23/4/2026 | 24/4/2026 | 25/4/2026 | 26/4/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 31 | |||||||||
| THỜI GIAN | 27/4/2026 | 28/4/2026 | 29/4/2026 | 30/4/2026 | 1/5/2026 | 2/5/2026 | 3/5/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 32 | |||||||||
| THỜI GIAN | 4/5/2026 | 5/5/2026 | 6/5/2026 | 7/5/2026 | 8/5/2026 | 9/5/2026 | 10/5/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 33 | |||||||||
| THỜI GIAN | 11/5/2026 | 12/5/2026 | 13/5/2026 | 14/5/2026 | 15/5/2026 | 16/5/2026 | 17/5/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 34 | |||||||||
| THỜI GIAN | 18/5/2026 | 19/5/2026 | 20/5/2026 | 21/5/2026 | 22/5/2026 | 23/5/2026 | 24/5/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
| TUẦN 35 | |||||||||
| THỜI GIAN | 25/5/2026 | 26/5/2026 | 27/5/2026 | 28/5/2026 | 29/5/2026 | 30/5/2026 | 31/5/2026 | Điều Chỉnh Kế
Hoạch Tuần |
|
| BUỔI | TIẾT | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật | |
|
SÁNG |
1 | HĐTN | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | |||
| 2 | Tiếng | Toán | NT (MT) | GDTC | Đạo đức | ||||
| 3 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | ||||
| 4 | Tiếng | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | HĐTN | ||||
| 5 | |||||||||
|
CHIỀU |
6 | GDKNS | Tiếng Anh | TNXH | TĐTV | ||||
| 7 | NT (ÂN) | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||||
| 8 | CN (TH) | TNXH | TC TV | TC Toán | |||||
| TỔNG | 32 | ||||||||
- KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tiếng Việt lớp 1:
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống (Thời lượng môn Tiếng Việt: 12 tiết/tuần x 35 tuần = 420 tiết, 04 tiết dành kiểm tra đánh giá Cuối học kì I và Cuối học kì II).
Học kì I: 18 tuần (12 tiết/tuần × 18 tuần = 216 tiết)
Học kì II: 17 tuần (12 tiết/tuần × 17 tuần = 204 tiết)
- Kế hoạch giảng dạy môn Tiếng Việt 1 tập 1 (HỌC KÌ I):
|
TUẦN THÁNG |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA |
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Nếu Có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo, xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn) |
GHI CHÚ | ||
| CHỦ ĐỀ MẠCH NỘI DUNG | TÊN BÀI | Tiết Học Thời Lượng | |||
|
TUẦN 1 |
1. Chủ đề: Làm Quen
2. Mạch nội dung: – Làm quen với trường, lớp, và biết cách sử dụng đồ dùng học tập. – Biết và thực hiện theo các tư thế đúng, tránh tư |
Làm quen với trường lớp, bạn bè,
đồ dùng học tập – Tiết 1 |
Tiết 1 |
– Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Làm quen với trường lớp, bạn bè,
đồ dùng học tập – Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Làm quen với tư thế đọc, viết,
nói, nghe – Tiết 1 |
Tiết 3 | ||||
| Làm quen với tư thế đọc, viết, nói, nghe – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| thế sai khi đọc, viết, nói, nghe.
– Nhận biết và viết đúng các nét viết cơ bản các chữ số và dấu thanh. – Đọc đúng các âm tương ứng với các chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt. – Nhận diện các chữ số và luyện viết các chữ số. Nhận diện và luyện viết các dấu thanh |
Làm quen với các nét viết cơ bản, các chữ số và dấu thanh. Làm quen với bảng chữ cái – Tiết 1 |
Tiết 5 |
|||
| Làm quen với các nét viết cơ bản, các chữ số và dấu thanh. Làm quen với bảng chữ cái – Tiết 2 |
Tiết 6 |
||||
| Làm quen với các nét cơ bản, các
chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh – Tiết 3 |
Tiết 7 |
||||
| Làm quen với các nét cơ bản, các
chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh – Tiết 4 |
Tiết 8 |
||||
| Làm quen với các nét cơ bản, các
chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh – Tiết 5 |
Tiết 9 |
||||
| Làm quen với các nét cơ bản, các
chữ số, bảng chữ cái, dấu thanh – Tiết 6 |
Tiết 10 |
||||
| Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc
âm – Tiết 1 |
Tiết 11 | ||||
| Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
| TUẦN 2 | 1. Chủ đề: Âm và Chữ | Bài 1: A a – Tiết 1 | Tiết 1 | – Sách tham khảo. |
| 2. Mạch nội dung:
– Nhận biết và đọc đúng âm a, b, c, e, ê. – Viết đúng chữ a, b, c, e, ê và trả lời các câu hỏi theo nội dung bài đã đọc. – Phát triển vốn từ trên những tiếng có các âm đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học,…… |
Bài 1: A a – Tiết 2 | Tiết 2 | – Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. | ||
|
Bài 2: B b – Tiết 1 |
Tiết 3 | ||||
|
Bài 2: B b – Tiết 2 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 3: C c / – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 3: C c / – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 4: E e Ê ê – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
|
Bài 4: E e Ê ê – Tiết 2 |
Tiết 8 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Và Chăm Sóc Cây Xanh, Sân Trường Xanh-Sạch-Đẹp” |
|||
| Bài 5: Ôn tập và kể chuyện – Tiết | Tiết 9 | ||||
| Bài 5: Ôn tập và kể chuyện – Tiết | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 2 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 2 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 3 |
1. Chủ đề: Âm và Chữ
2. Mạch nội dung: – Nhận biết và đọc đúng âm o, ô, ơ, d, đ. Viết đúng chữ o, ô, ơ, d, đ và trả lời các |
Bài 6: O o ’ – Tiết 1 | Tiết 1 |
– Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 6: O o ’ – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 7: Ô ô . – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 7: Ô ô . – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 8: D d Đ d – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 8: D d Đ d – Tiết 2 | Tiết 6 |
| câu hỏi theo nội dung bài
đã đọc. – Phát triển vốn từ trên những tiếng có các âm đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 9: Ơ ơ ~ – Tiết 1 | Tiết 7 | |||
| Bài 9: Ơ ơ ~ – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 10: Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 10: Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 3 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 3 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 4 |
1. Chủ Đề: Âm Và Chữ
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc đúng âm i, k, h, l, u, ư, ch, kh. Viết đúng chữ i, k, h, l, u, ư, ch, kh và trả lời các câu hỏi theo nội dung bài đã đọc. – Phát triển vốn từ trên những tiếng có các âm đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 11: I I K k – Tiết 1 | Tiết 1 | Tích hợp Học thông qua chơi | |
| Bài 11: I I K k – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 12: H h L l – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
|
Bài 12: H h L l – Tiết 2 |
Tiết 4 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Và Chăm Sóc Cây Xanh” |
|||
| Bài 13: U u Ư ư – Tiết 1 | Tiết 5 |
Tích hợp Học thông qua chơi |
|||
| Bài 13: U u Ư ư – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 14: Ch ch Kh kh – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 14: Ch ch Kh kh – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 15: Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 15: Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 4 – Tiết 1 | Tiết 11 |
| Ôn tập Tuần 4 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 5 |
1. Chủ Đề: Âm Và Chữ
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc đúng âm m, n, g, gi, gh, nh, ng, ngh. Viết đúng chữ m, n, g, gi, gh, nh, ng, ngh … và trả lời các câu hỏi theo nội dung bài đã đọc. – Phát triển vốn từ trên những tiếng có các âm đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 16: M m N n – Tiết 1 |
Tiết 1 |
Tích hợp Học thông qua chơi DẠY LỒNG GHÉP BVMT “Bảo Vệ Và Chăm Sóc Vật Nuôi” |
|
| Bài 16: M m N n – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 17: G g Gi gi – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 17: G g Gi gi – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 18: Gh gh Nh nh – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 18: Gh gh Nh nh – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 19: Ng ng Ngh ngh – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
|
Bài 19: Ng ng Ngh ngh – Tiết 2 |
Tiết 8 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Động Vật, Giữ Gìn Vệ Sinh Nơi Công Cộng” |
|||
| Bài 20:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 20:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 5 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 5 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
| TUẦN 6 | 1. Chủ Đề: Âm Và Chữ
2. Mạch Nội Dung: |
Bài 21: R r S s – Tiết 1 | Tiết 1 | Tích hợp Học thông qua
chơi |
|
| Bài 21: R r S s – Tiết 2 | Tiết 2 |
| – Nhận biết và đọc đúng âm r, s, t, tr, th, ia, ua, ưa…. Viết đúng chữ r, s, t, tr, th, ia, ua, ưa …và trả lời các câu hỏi theo nội dung bài đã đọc.
– Phát triển vốn từ trên những tiếng có các âm đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 22: T t Tr tr – Tiết 1 | Tiết 3 | |||
|
Bài 22: T t Tr tr – Tiết 2 |
Tiết 4 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Môi Trường Biển. ANQP: Bảo Vệ Biển Đảo” |
|||
| Bài 23: Th th ia – Tiết 1 | Tiết 5 |
– Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. |
|||
| Bài 23: Th th ia – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 24: ua ưa – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 24: ua ưa – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 25:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 25:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 6 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 6 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 7 |
1. Chủ Đề: Âm Và Chữ
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc đúng âm ph, qu, v, y. Viết đúng chữ ph, qu, v, y … và trả lời các câu hỏi theo nội dung bài đã đọc. |
Bài 26: Ph ph Qu qu – Tiết 1 | Tiết 1 |
Tích hợp Học thông qua chơi |
|
| Bài 26: Ph ph Qu qu – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 27: V v X x – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 27: V v X x – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 28: Y y – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 28: Y y – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 29: Luyện tập quy tắc chính
tả – Tiết 1 |
Tiết 7 |
| – Phát triển vốn từ trên những tiếng có các âm đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… | Bài 29: Luyện tập quy tắc chính
tả – Tiết 2 |
Tiết 8 | |||
| Bài 30:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 30:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 7 – Tiết 1 | Tiết 11 | – GV hướng dẫn để
PHHS cho các con luyện đọc thêm ở nhà. |
|||
| Ôn tập Tuần 7 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 8 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc, viết đúng các vần, tiếng, từ ngữ,…có âm cuối n đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần có âm cuối n, m và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến bài đọc. – Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, |
Bài 31: an ăn ân – Tiết 1 | Tiết 1 | Tích hợp Học thông qua chơi | |
| Bài 31: an ăn ân – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 32: on ôn ơn – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
|
Bài 32: on ôn ơn – Tiết 2 |
Tiết 4 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Tài Nguyên Rừng” |
|||
| Bài 33: en ên in un – Tiết 1 | Tiết 5 | – Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. | |||
| Bài 33: en ên in un – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 34: am ăm âm – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
|
Bài 34: am ăm âm – Tiết 2 |
Tiết 8 |
DẠY LỒNG GHÉP
BVMT “Bảo Vệ Môi Trường Sống Của Các Loài Vật” |
| nghe theo nội dung bài học,… | Bài 35:Ôn tập và kể chuyện-Tiết | Tiết 9 | |||
| Bài 35:Ôn tập và kể chuyện-Tiết | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 8 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 8 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 9 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc, viết đúng các vần, tiếng, từ ngữ,…có âm cuối n đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần có âm cuối m, i, y và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến đến bài đọc . – Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, |
Bài 36: om ôm ơm – Tiết 1 | Tiết 1 |
Tích hợp Học thông qua chơi |
|
| Bài 36: om ôm ơm – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 37: em êm im um – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 37: em êm im um – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 38: ai ay ây – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 38: ai ay ây – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 39: oi ôi ơi – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 39: oi ôi ơi – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 40:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 40:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 9 – Tiết 1 | Tiết 11 | TÍCH HỢP TLĐP CHỦ |
| nghe theo nội dung bài học… |
Ôn tập Tuần 9 – Tiết 2 |
Tiết 12 |
ĐỀ 4
“Đặc sản địa phương Cà phê Đắk Lắk” – Tích hợp HĐ khởi động – Khám phá (HĐ 2) – Luyện tập (HĐ 2): Nội dung sản phẩm làm từ cà phê |
||
|
TUẦN 10 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ,… có âm cuối i, o, u và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó. – Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 41: ui ưi – Tiết 1 | Tiết 1 |
Tích hợp Học thông qua chơi |
|
| Bài 41: ui ưi – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 42: ao eo – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 42: ao eo – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 43: au âu êu – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 43: au âu êu – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 44: iu ưu – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 44: iu ưu – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 45:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 45:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 10 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 10 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
| TUẦN 11 | 1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: |
Bài 46: ac ăc âc – Tiết 1 | Tiết 1 | ||
| Bài 46: ac ăc âc – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 47: oc ôc uc ưc – Tiết 1 | Tiết 3 |
| – Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ,… có âm cuối c, t, và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó.
– Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 47: oc ôc uc ưc – Tiết 2 | Tiết 4 | Tích hợp Học thông qua chơi | ||
| Bài 48: at ăt ât – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 48: at ăt ât – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 49: ot ôt ơt – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 49: ot ôt ơt – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 50:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 50:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 11 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 11 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 12 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ, …có âm cuối t, p và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó. – Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ |
Bài 51: et êt it – Tiết 1 | Tiết 1 |
Tích hợp Học thông qua chơi |
|
| Bài 51: et êt it – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 52: ut ưt – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 52: ut ưt – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 53: ap ăp âp – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 53: ap ăp âp – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 54: op ôp ơp – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
|
Bài 54: op ôp ơp – Tiết 2 |
Tiết 8 |
DẠY LỒNG GHÉP
ANQP “Phòng Chống Tai Nạn Đuối Nước” |
|||
| Bài 55:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 |
| năng nói, nghe theo nội dung bài học… | Bài 55:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | |||
| Ôn tập Tuần 12 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 12 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 13 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ,… có âm cuối p, nh, ch, ng và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó. – Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 56: ep êp ip up – Tiết 1 | Tiết 1 |
Tích hợp: Học thông qua chơi |
|
| Bài 56: ep êp ip up – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 57: anh ênh inh – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 57: anh ênh inh – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 58: ach êch ich – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 58: ach êch ich – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 59: ang ăng âng – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 59: ang ăng âng – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 60:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 60:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 13 – Tiết 1 | Tiết 11 | TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 3
“Nghệ thuật và nghề truyền thống” – Nghề dệt thổ cẩm: Hoạt động khởi động, khám phá. |
|||
|
Ôn tập Tuần 13 – Tiết 2 |
Tiết 12 |
|
TUẦN 14 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: – Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ, câu,…có âm cuối ng, m, p, u và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó. – Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 61: ong ông ung ưng – Tiết 1 |
Tiết 1 |
– Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. | |
|
Bài 61: ong ông ung ưng – Tiết 2 |
Tiết 2 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Giữ Gìn Vệ Sinh Nơi Công Cộng” |
|||
| Bài 62: iêc iên iêp – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
|
Bài 62: iêc iên iêp – Tiết 2 |
Tiết 4 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Môi Trường Biển” |
|||
| Bài 63: iêng iêm yên – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
|
Bài 63: iêng iêm yên – Tiết 2 |
Tiết 6 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Loài Chim” |
|||
| Bài 64: iêt iêu yêu – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 64: iêt iêu yêu – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 65:Ôn tập và kể chuyện-Tiết | Tiết 9 | ||||
| Bài 65:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 14 – Tiết 1 | Tiết 11 |
|
Ôn tập Tuần 14 – Tiết 2 |
Tiết 12 |
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 2
“Nhân vật Lịch sử – Văn hóa: Nơ Trang Long – Người anh hùng của rừng núi Tây Nguyên” – Tích hợp HĐ khám phá, thực hành |
|||
|
TUẦN 15 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: -Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ, câu,…có âm cuối t, m, c, i, ng, u và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó. – Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 66: uôi uôm – Tiết 1 | Tiết 1 |
– Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 66: uôi uôm – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 67: uôc uôt – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 67: uôc uôt – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 68: uôn uông – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 68: uôn uông – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 69: ươi ươu – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
|
Bài 69: ươi ươu – Tiết 2 |
Tiết 8 |
DẠY LỒNG GHÉP
BVMT “Chăm Sóc Và Bảo Vệ Vật Nuôi” |
|||
| Bài 70:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 70:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 15 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 15 – Tiết 2 | Tiết 12 |
|
TUẦN 16 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: -Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ, câu,…có âm cuối c, t, m, p, n, ng, a, e và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó. -Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 71: ươc ươt – Tiết 1 | Tiết 1 | – Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. | |
| Bài 71: ươc ươt – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 72: ươm ươp – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
|
Bài 72: ươm ươp – Tiết 2 |
Tiết 4 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Chăm Sóc Và Bảo Vệ Vật Nuôi” |
|||
| Bài 73: ươn ương – Tiết 1 | Tiết 5 |
Tích hợp Học thông qua chơi |
|||
| Bài 73: ươn ương – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
|
Bài 74: oa oe – Tiết 1 |
Tiết 7 |
||||
| Bài 74: oa oe – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 75:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 75:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 16 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 16 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
| TUẦN 17 | 1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: |
Bài 76: oan oăn oat oăt – Tiết 1 |
Tiết 1 |
– Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. |
| – Nhận biết và đọc đúng, viết các vần, tiếng, từ ngữ, câu,…có âm cuối n, i, ê, y, n, t, a, e và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần đó.
– Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ trên những tiếng có các vần đã học, phát triển kĩ năng nói, nghe theo nội dung bài học… |
Bài 76: oan oăn oat oăt – Tiết 2 |
Tiết 2 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Lợi Ích Của Cây Xanh Và Việc Trồng Cây” |
||
| Bài 77: oai uê uy – Tiết 1 | Tiết 3 |
– Bộ đồ dùng Tiếng Việt và học liệu điện tử trong hành trang số. |
|||
| Bài 77: oai uê uy – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 78: uân uât – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 78: uân uât – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 79: uyên uyêt – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 79: uyên uyêt – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 80:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 80:Ôn tập và kể chuyện-Tiết
2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 17 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 17 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 18 |
1. Chủ Đề: Vần
2. Mạch Nội Dung: – Ôn lại các vần đã học – Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ (thông qua những từ ngữ chỉ loài vật), có thêm hiểu biết về tự nhiên và xã hội. |
Bài 81: Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 81: Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 82: Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 82: Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 83: Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 83: Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Ôn tập chung cuối HKI – Tiết 1 | Tiết 7 |
| – Củng cố kĩ năng đọc thành tiếng một văn bản ngắn có chứa âm, vần đã học.
– Củng cố kĩ năng chép chính tả một đoạn ngắn (có độ dài khoảng 12 – 15 chữ). – Kiểm tra học kì I cho HS: Tốc độ đọc 30 – 35 tiếng/1phút. Tốc độ viết 12 -15 chữ/15 phút. |
Ôn tập chung cuối HKI – Tiết 2 | Tiết 8 | |||
| Ôn tập chung cuối HKI – Tiết 3 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập chung cuối HKI – Tiết 4 | Tiết 10 | ||||
| KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HK I – TIẾT 1 |
Tiết 11 |
||||
|
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I – TIẾT 2 |
Tiết 12 |
- Kế hoạch giảng dạy môn Tiếng Việt 1 Tập 2 (HỌC KÌ II):
|
TUẦN THÁNG |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA |
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (Nếu
Có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo, xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn, thời gian và hình thức tổ chức…) |
GHI CHÚ |
| CHỦ ĐỀ MẠCH NỘI DUNG | TÊN BÀI | Tiết Học Thời Lượng | |||
|
TUẦN 19 |
A. Chủ Đề 1: Tôi Và Các Bạn
B. Mạch Nội Dung: 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi về nhân vật, quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Tôi và các bạn”. 2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. 3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội |
Bài 1:Tôi là học sinh lớp 1- | Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 1:Tôi là học sinh lớp 1-
Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 1:Tôi là học sinh lớp 1-
Tiết 3 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 1:Tôi là học sinh lớp 1-
Tiết 4 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 2: Đôi tai xấu xí – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 2: Đôi tai xấu xí – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 2: Đôi tai xấu xí – Tiết 3 | Tiết 7 | DẠY LỒNG GHÉP
BVMT “Bảo Vệ Động Vật” |
|||
| Bài 2: Đôi tai xấu xí – Tiết 4 | Tiết 8 | ||||
| Bài 3: Bạn của gió – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Bài 3: Bạn của gió – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 19 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 19 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 20 |
Bài 4:Giải thưởng tình bạn –
Tiết 1 |
Tiết 1 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | ||
| Bài 4: Giải thưởng tình bạn-
Tiết 2 |
Tiết 2 |
| dung của VB và nội dung
được thể hiện trong tranh. |
Bài 4: Giải thưởng tình bạn-
Tiết 3 |
Tiết 3 |
– Giới thiệu hình ảnh voi |
||
| Bài 4: Giải thưởng tình bạn-
Tiết 4 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 5:Sinh nhật của voi con-
Tiết 1 |
Tiết 5 | ||||
| Bài 5:Sinh nhật của voi con-
Tiết 2 |
Tiết 6 | ||||
| Bài 5:Sinh nhật của voi con-
Tiết 3 |
Tiết 7 | ||||
| Bài 5:Sinh nhật của voi con-
Tiết 4 |
Tiết 8 | ||||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 20 – tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 20 – tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 21 |
A. Chủ Đề 2: Mái Ấm Gia
Đình. B. Mạch Nội Dung: 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu |
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay
– Tiết 1 |
Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay
– Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay
– Tiết 3 |
Tiết 3 |
| hỏi về nhân vật; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Mái ấm gia đình”.
2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện, nghe viết một đoạn ngắn. 3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. |
Bài 1: Nụ hôn trên đôi bàn tay
– Tiết 4 |
Tiết 4 | |||
| Bài 2: Làm Anh – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 2: Làm Anh – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 3: Cả nhà đi chơi núi – Tiết
1 |
Tiết 7 | ||||
| Bài 3: Cả nhà đi chơi núi – Tiết
2 |
Tiết 8 | ||||
| Bài 3: Cả nhà đi chơi núi – Tiết
3 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 3: Cả nhà đi chơi núi – Tiết
4 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 21 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
|
TUẦN 22 |
Ôn tập Tuần 21 – Tiết 2 | Tiết 12 | |||
| Bài 4: Quạt cho bà ngủ – Tiết
1 |
Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|||
| Bài 4: Quạt cho bà ngủ – Tiết
2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 5: Bữa cơm gia đình – Tiết
1 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 5: Bữa cơm gia đình – Tiết
2 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 5: Bữa cơm gia đình – Tiết
3 |
Tiết 5 |
| Bài 5: Bữa cơm gia đình – Tiết
4 |
Tiết 6 | ||||
| Bài 6: Ngôi nhà – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 6: Ngôi nhà – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 22 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 22 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 23 |
A. Chủ Đề 3: Mái Trường Mến Yêu
B. Mạch Nội Dung: 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi về nhân vật, quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Mái trường mến yêu”. 2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vào những từ |
Bài 1: Tôi đi học – Tiết 1 | Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số.
LỒNG GHÉP BỘ PHẬN ATGT “Cổng Trường ATGT” (Chủ Đề 1) |
|
| Bài 1: Tôi đi học – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 1: Tôi đi học – Tiết 3 | Tiết 3 | ||||
| Bài 1: Tôi đi học – Tiết 4 | Tiết 4 | ||||
| Bài 2: Đi học – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 2: Đi học – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
| Bài 3: Hoa yêu thương – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 3: Hoa yêu thương – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 3: Hoa yêu thương – Tiết 3 | Tiết 9 | ||||
| Bài 3: Hoa yêu thương – Tiết 4 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 23 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 23 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
| TUẦN
24 |
Bài 4: Cây bàng và lớp học-
Tiết 1 |
Tiết 1 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
| ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện, nghe viết một đoạn ngắn.
3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. |
Bài 4: Cây bàng và lớp học-
Tiết 2 |
Tiết 2 | |||
| Bài 5: Bác trống trường – Tiết
1 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 5: Bác trống trường – Tiết
2 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 5: Bác trống trường – Tiết
3 |
Tiết 5 | ||||
| Bài 5: Bác trống trường – Tiết
4 |
Tiết 6 | ||||
| Bài 6: Giờ ra chơi – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 6: Giờ ra chơi – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 24 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 24 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 25 |
A. Chủ Đề 4: Điều Em
Cần Biết. B. Mạch Nội Dung: 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi về nhân vật, quan sát, nhận biết được các chi tiết |
Bài 1:Rửa tay trước khi ăn – | Tiết 1 |
Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 1:Rửa tay trước khi ăn – | Tiết 2 | ||||
| Bài 1:Rửa tay trước khi ăn –
Tiết 3 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 1:Rửa tay trước khi ăn –
Tiết 4 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 2: Lời chào – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 2: Lời chào – Tiết 2 | Tiết 6 |
| trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Điều em cần biết”.
2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. 3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. |
Bài 3: Khi mẹ vắng nhà – Tiết
1 |
Tiết 7 | |||
| Bài 3: Khi mẹ vắng nhà – Tiết
2 |
Tiết 8 | ||||
| Bài 3: Khi mẹ vắng nhà – Tiết
3 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 3: Khi mẹ vắng nhà – Tiết
4 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập tuần 25 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập tuần 25 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 26 |
Bài 4: Nếu không may bị lạc –
Tiết 1 |
Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. – GV có thể phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. – GV tích hợp rèn luyện kĩ năng nói, nghe, nói nghe tương tác cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
||
| Bài 4: Nếu không may bị lạc –
Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 4: Nếu không may bị lạc –
Tiết 3 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 4: Nếu không may bị lạc –
Tiết 4 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 5: Đèn giao thông – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 5: Đèn giao thông – Tiết 2
LỒNG GHÉP ATGT BỘ PHẬN “Tìm Hiểu Tín Hiệu Giao Thông” |
Tiết 6 |
| (Chủ Đề 2) | |||||
| Bài 5: Đèn giao thông – Tiết 3 | Tiết 7 | ||||
| Bài 5: Đèn giao thông – Tiết 4 | Tiết 8 | ||||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 26 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 26 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 27 |
A. Chủ Đề 5: Bài Học Từ Cuộc Sống.
B. Mạch Nội Dung: 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi về nhân vật, quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Bài học từ cuộc sống”. 2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng |
Bài 1:Kiến và chim bồ câu – | Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 1:Kiến và chim bồ câu –
Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 1:Kiến và chim bồ câu –
Tiết 3 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 1:Kiến và chim bồ câu –
Tiết 4 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 2: Câu chuyện của rễ – Tiết
1 |
Tiết 5 | ||||
| Bài 2: Câu chuyện của rễ – Tiết
2 |
Tiết 6 | ||||
| Bài 3: Câu hỏi của sói – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Bài 3: Câu hỏi của sói – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Bài 3: Câu hỏi của sói – Tiết 3 | Tiết 9 | ||||
| Bài 3: Câu hỏi của sói – Tiết 4 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập tuần 27 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập tuần 27 – Tiết 2 | Tiết 12 |
|
TUẦN 28 |
câu đã hoàn thiện, nghe viết một đoạn ngắn.
3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. 4. Hình thành và phát triển thói quen đọc sách, phát triển ngôn ngữ. |
Bài 4: Chú bé chăn cừu – Tiết 1 | Tiết 1/ 35phút |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 4: Chú bé chăn cừu – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 4: Chú bé chăn cừu – Tiết 3 | Tiết 3 | ||||
| Bài 4: Chú bé chăn cừu – Tiết 4 | Tiết 4 | ||||
| Bài 5: Tiếng vọng của núi –
Tiết 1 |
Tiết 5 | ||||
| Bài 5: Tiếng vọng của núi – | Tiết 6 | ||||
| Bài 5: Tiếng vọng của núi – | Tiết 7 | ||||
| Bài 5: Tiếng vọng của núi –
Tiết 4 |
Tiết 8 | ||||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập tập Tuần 28 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập tập Tuần 28 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 29 |
A. Chủ Đề 6: Thiên Nhiên Kì Thú
B. Mạch Nội Dung: 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi về nhân vật, quan sát, nhận biết được các chi tiết |
Bài 1: Loài chim của biển cả –
Tiết 1 |
Tiết 1 |
Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 1: Loài chim của biển cả –
Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 1: Loài chim của biển cả –
Tiết 3 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 1: Loài chim của biển cả –
Tiết 4 |
Tiết 4 | DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Các Loài Chim” |
| trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Thiên nhiên kì thú”.
2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện, nghe viết một đoạn ngắn. 3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. 4. Hình thành và phát triển thói quen đọc sách, phát triển ngôn ngữ. |
Bài 2: Bảy sắc cầu vồng – Tiết | Tiết 5 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
||
| Bài 2: Bảy sắc cầu vồng – Tiết | Tiết 6 | ||||
| Bài 3: Chúa tể rừng xanh – Tiết | Tiết 7 | ||||
| Bài 3: Chúa tể rừng xanh – Tiết | Tiết 8 | ||||
| Bài 3: Chúa tể rừng xanh – Tiết | Tiết 9 | ||||
| Bài 3: Chúa tể rừng xanh – Tiết | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 29 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 29 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 30 |
Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng
xanh – Tiết 1 |
Tiết 1 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | ||
| Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng
xanh – Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng
xanh – Tiết 3 |
Tiết 3 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT “Bảo Vệ Các Loài Vật Trong Rừng” |
|||
| Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng
xanh – Tiết 4 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 5: Cây liễu dẻo dai – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 5: Cây liễu dẻo dai – Tiết 2 | Tiết 6 | DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Cây Xanh” |
|||
| Bài 5: Cây liễu dẻo dai – Tiết 3 | Tiết 7 | ||||
| Bài 5: Cây liễu dẻo dai – Tiết 4 | Tiết 8 | ||||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 30 – Tiết 1 | Tiết 11 |
| Ôn tập Tuần 30 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 31 |
A. Chủ Đề 7: “Thế Giới Trong Mắt Em”
B. Mạch Nội Dung: 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi về nhân vật, quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Đất nước và con người”. 2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. 3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội |
Bài 1: Tia nắng đi đâu? – Tiết 1 | Tiết 1 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|
| Bài 1: Tia nắng đi đâu? – Tiết
2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 2: Trong giấc mơ buổi
sáng – Tiết 1 |
Tiết 3 | ||||
| Bài 2: Trong giấc mơ buổi
sáng – Tiết 2 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 3: Ngày mới bắt đầu – Tiết
1 |
Tiết 5 | ||||
| Bài 3: Ngày mới bắt đầu – Tiết
2 |
Tiết 6 | ||||
| Bài 3: Ngày mới bắt đầu – Tiết
3 |
Tiết 7 | ||||
| Bài 3: Ngày mới bắt đầu – Tiết
4 |
Tiết 8 | ||||
| Bài 4: Hỏi mẹ – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Bài 4: Hỏi mẹ – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập tuần 31 – Tiết 1 | Tiết 11 | – Có thể tổ chức đọc mở rộng cho HS luyện đọc văn bản thông tin như Báo Hoạ mi, Nhi đồng… | |||
|
Ôn tập tuần 31 – Tiết 2 |
Tiết 12 |
|
TUẦN 32 |
dung của VB và nội dung
được thể hiện trong tranh. 4. Đọc đúng và rõ ràng văn bản: – Tốc độ đọc khoảng 50 – 60 tiếng trong 1 phút. Biết ngắt hơi ở chỗ có dấu phẩy, dấu kết thúc câu. – Trả lời được những câu hỏi: Văn bản này viết về điều gì? Với sự gợi ý hỗ trợ. Nhận biết được trình tự các sự việc trong văn bản. |
Bài 5: Những cánh cò – Tiết 1 | Tiết 1 | – Học liệu điện tử trong hành trang số.
– GV có thể phối hợp với phụ huynh HS để hỗ trợ HS luyện viết chính tả. – GV tích hợp rèn luyện kĩ năng nói, nghe, nói nghe tương tác cho HS thông qua các hoạt động học tập để dành thời gian cho việc luyện tập kĩ năng đọc, viết. |
|
| Bài 5: Những cánh cò – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 5: Những cánh cò – Tiết 3 | Tiết 3 | ||||
| Bài 5: Những cánh cò – Tiết 4 | Tiết 4 | ||||
| Bài 6: Buổi trưa hè – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
| Bài 6: Buổi trưa hè – Tiết 2 | Tiết 6 | ||||
|
Bài 7: Hoa phượng – Tiết 1 |
Tiết 7 |
||||
|
Bài 7: Hoa phượng – Tiết 2 |
Tiết 8 |
DẠY LỒNG GHÉP BVMT
“Bảo Vệ Cây Và Hoa” |
|||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 32 – Tiết 1 | Tiết 11 | – Có thể tổ chức đọc mở rộng cho HS luyện đọc văn bản thông tin như Báo Hoạ
mi, Nhi đồng. |
|||
|
Ôn tập Tuần 32 – Tiết 2 |
Tiết 12 |
||||
| TUẦN 33 | A. Chủ Đề 8: “Đất Nước Và Con Người”
B. Mạch Nội Dung: |
Bài 1: Cậu bé thông minh – | Tiết 1 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | |
| Bài 1: Cậu bé thông minh –
Tiết 2 |
Tiết 2 |
| 1. Phát triển kĩ năng đọc: Đọc đúng, rõ ràng một VB, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi về nhân vật, quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát về chủ đề: “Đất nước và con người”.
2. Phát triển kĩ năng viết: Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện, nghe viết một đoạn ngắn. 3. Phát triển kĩ năng nói và nghe: Trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. 4. Hình thành và phát triển thói quen đọc sách, phát triển ngôn ngữ. |
Bài 1: Cậu bé thông minh –
Tiết 3 |
Tiết 3 | |||
| Bài 1: Cậu bé thông minh –
Tiết 4 |
Tiết 4 | ||||
| Bài 2: Lính cứu hỏa – Tiết 1 | Tiết 5 | ||||
|
Bài 2: Lính cứu hỏa – Tiết 2 |
Tiết 6 |
DẠY LỒNG GHÉP ANQP
“Ghi Nhớ Số Điện Thoại Báo Cháy” |
|||
| Bài 2: Lính cứu hỏa – Tiết 3 | Tiết 7 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|||
| Bài 2: Lính cứu hỏa – Tiết 4 | Tiết 8 | ||||
| Bài 3: Lớn lên bạn làm gì? –
Tiết 1 |
Tiết 9 | ||||
| Bài 3: Lớn lên bạn làm gì? –
Tiết 2 |
Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 33 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 33 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 34 |
Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa
Pa – Tiết 1 |
Tiết 1 | – Học liệu điện tử trong hành trang số.
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 5 “Di tích lịch sử- văn hóa: Đình Lạc Giao” |
||
| Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa
Pa – Tiết 2 |
Tiết 2 | ||||
| Bài 5: Nhớ ơn – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 5: Nhớ ơn – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 6: Du lịch biển Việt Nam –
Tiết 1 |
Tiết 5 |
| Bài 6: Du lịch biển Việt Nam –
Tiết 2 |
Tiết 6 | ||||
| Bài 6: Du lịch biển Việt Nam –
Tiết 3 |
Tiết 7 | ||||
| Bài 6: Du lịch biển Việt Nam –
Tiết 4 |
Tiết 8 | ||||
| Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 10 | ||||
| Ôn tập Tuần 34 – Tiết 1 | Tiết 11 | ||||
| Ôn tập Tuần 34 – Tiết 2 | Tiết 12 | ||||
|
TUẦN 35 Ôn Tập Và Đánh Giá |
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ:
– Ôn tập củng cố và nâng cao một số kiến thức đã học thông qua đọc thành tiếng và đọc hiểu một văn bản. Nghe viết theo giáo viên đọc. – Đánh giá HS theo đúng Thông tư 27 của BGD & ĐT để đánh giá về năng lực và phẩm chất của HS môn Tiếng Việt lớp 1 theo các |
Bài 1: Ôn tập – Tiết 1 |
Tiết 1 |
||
| Bài 1: Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 2 | ||||
| Bài 2: Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 3 | ||||
| Bài 2: Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 4 | ||||
| Bài 3: Ôn tập – Tiết 1 | Tiết 5 |
| nội dung cấu trúc ma trận đề đã ra.
Tốc độ đọc đạt: 40 – 60 tiếng /1 phút. Tốc độ viết 30 – 35 chữ/ 15 phút. HS làm được các bài tập đọc hiểu và bài tập chính tả về gh, ng, ngh,d/r/gi, c/kq… |
Bài 3: Ôn tập – Tiết 2 | Tiết 6 | |||
| Ôn tập Tuần 35 – Tiết 1 | Tiết 7 | ||||
| Ôn tập Tuần 35 – Tiết 2 | Tiết 8 | ||||
| Ôn tập chung | Tiết 9 | ||||
| Ôn tập chung | Tiết 10 | ||||
| KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KỲ II – TIẾT 1 |
Tiết 11 | ||||
| KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KỲ II – TIẾT 2 |
Tiết 12 |
- TOÁN LỚP 1: BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG.
Cả năm: 35 tuần (3 tiết/tuần × 35 tuần = 105 tiết)
Học kì I: 18 tuần (3 tiết/tuần × 18 tuần = 54 tiết)
Học kì II: 17 tuần (3 tiết/tuần × 17 tuần = 51 tiết)
- Kế hoạch giảng dạy Môn Toán 1 Tập 1 (HỌC KÌ I):
|
TUẦN THÁNG |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA |
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Nếu Có) |
GHI CHÚ | ||
| CHỦ ĐỀ
MẠCH NỘI DUNG |
TÊN BÀI HỌC | Tiết Học Thời Lượng | |||
| Tuần 1 | 1. Các số từ 0 đến 10 | TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN | 1 Tiết | ||
| Tháng 9 | Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5.(Tiết 1) | 1 Tiết | Tích hợp Học thông qua chơi | ||
| Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5. (Tiết 2 ) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 2
Tháng 9 |
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5.(Tiết 3) | 1 Tiết | |||
| Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10. (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10. (Tiết 2) | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem | |||
| Tuần 3
Tháng 10 |
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10. (Tiết 3) | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem | ||
| Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 4
Tháng 10 |
Bài 4: So sánh số: Lớn hơn, Dấu > (Tiết 1) | 1 Tiết | |||
| Bài 4: So sánh số: Bé hơn, Dấu < (Tiết 2) | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem | |||
| Bài 4: So sánh số :Bằng nhau, Dấu = (Tiết 3) | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem | |||
| Tuần 5
Tháng 10 |
Bài 4: So sánh số: Luyện tập (Tiết 4) | 1 Tiết | |||
| Bài 5: Mấy và mấy (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 5: Mấy và mấy(Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 6
Tháng 10 |
Bài 5: Mấy và mấy (Tiết 3) | 1 Tiết | |||
| Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 7 Tháng 11 |
Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 3) | 1 Tiết | Giảm trò chơi | ||
| Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 4) | 1 Tiết | ||||
| 2. Làm quen với một | Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác,
hình chữ nhật |
1 Tiết |
|
Tuần 8 Tháng 11 |
số hình phẳng | Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật | 1 Tiết | ||
| Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình (Tiết 1) | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem | |||
| Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 9 Tháng 11 |
Bài 9: Luyện tập chung | ||||
| Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 1) | 1 Tiết | Tích hợp Học thông qua chơi | |||
|
3. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 |
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 2) | 1 Tiết | |||
| Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 3) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 10
Tháng 11 |
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 4) | 1 Tiết | |||
| Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 5) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 11 Tháng 11,12 |
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 6 ) | 1 Tiết | |||
| Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 6) | 1 Tiết | ||||
| Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 2) | 1 Tiết | Tích hợp Học thông qua chơi | |||
| Tuần 12
Tháng 12 |
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 3) | 1 Tiết | |||
| Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 4) | 1 Tiết | ||||
| Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 5) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 13 | Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 6) | 1 Tiết |
| Tháng 12 | Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
(Tiết 1) |
1 Tiết | |||
| Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
(Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 14 Tháng 12 |
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
(Tiết 3) |
1 Tiết | Giảm trò chơi | ||
| Bài 13: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 13: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 15 Tháng 12 |
Bài 13: Luyện tập chung (Tiết 3) | 1 Tiết | |||
|
4. Làm quen với một số hình khối |
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
(Tiết 1) |
1 Tiết | |||
| Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
(Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 16 Tháng 1 |
Bài 15: Vị trị, định hướng trong không gian
(Tiết 2) |
1 Tiết | |||
| Bài 15: Vị trị, định hướng trong không gian
(Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
| Bài 16: Luyện tập chung | 1 Tiết | ||||
| Tuần 17
Tháng 1 |
5. ÔN TẬP HỌC KÌ I | Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10 (Tiết 1) | 1 Tiết | ||
| Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10 (Tiết 2) | 1 Tiết |
| Bài 18: Ôn tập phép cộng phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 1,2) | 1 Tiết | Giảm trò chơi Trang 109 | |||
|
Tuần 18 Tháng 1 |
Bài 19: Ôn tập hình học | 1 Tiết | |||
| Bài 20: Ôn tập chung | 1 Tiết | ||||
| KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I | 1 Tiết | ||||
| 1. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN LỚP 1, TẬP 2 – HỌC KÌ II | |||||
|
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA |
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(NẾU CÓ) |
GHI CHÚ | |||
| TUẦN
THÁNG |
CHỦ ĐỀ
MẠCH NỘI DUNG |
TÊN BÀI HỌC | Tiết Học
Thời Lượng |
||
|
Tuần 19 Tháng 1 |
6. Các số đến 100 |
Bài 21: Số có hai chữ số (Tiết 1) | 1 Tiết | ||
| Bài 21: Số có hai chữ số (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Bài 21: Số có hai chữ số (Tiết 3) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 20 Tháng 2 |
Bài 21: Số có hai chữ số (Tiết 4) | 1 Tiết | |||
| Bài 21: Số có hai chữ số (Tiết 5) | 1 Tiết | ||||
| Bài 21: Số có hai chữ số (Tiết 6) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 21 | Bài 22: So sánh số có 2 chữ số (Tiết 1) | 1 Tiết | |||
| Tháng 2 | Bài 22: So sánh số có 2 chữ số (Tiết 2) | 1 Tiết | |||
| Bài 22: So sánh số có 2 chữ số (Tiết 3) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 22 Tháng 2 |
Bài 23: Bảng so sánh các số từ 1 đến 100 | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem | ||
| Bài 24: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 24: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 23 Tháng 2 |
7. Độ dài và đo độ dài |
Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn (Tiết 1) | 1 Tiết | ||
| Bài 25:Dài hơn, ngắn hơn (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Bài 26: Đơn vị đo độ dài (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 24 Tháng 2, 3 |
Bài 26: Đơn vị đo độ dài (Tiết 2) | 1 Tiết | |||
| Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
(Tiết 1) |
1 Tiết | ||||
| Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
(Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 25 Tháng 3 |
Bài 28: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 Tiết | |||
| Bài 28: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| 8. Phép cộng , phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số (Tiết 1) |
1 Tiết | Tích hợp Học thông qua chơi | ||
| Tuần 26
Tháng 3 |
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có
một chữ số (Tiết 2) |
1 Tiết |
| Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với có hai
chữ số (Tiết 1) |
1 Tiết | ||||
| Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với có hai
chữ số (Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 27 Tháng 3 |
Bài 31:Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số (Tiết 1) |
1 Tiết | Tích hợp Học thông qua chơi | ||
| Bài 31:Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số (Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
| Bài 31:Phép trừ số có hai chữ số cho số có
một chữ số (Tiết 3) |
1 Tiết | Giảm trò chơi Trang
57 |
|||
|
Tuần 28 Tháng 3 |
Bài 32:Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số (Tiết 1) |
1 Tiết | |||
| Bài 32:Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số (Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
| Bài 32:Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai
chữ số (Tiết 3) |
1 Tiết | ||||
| Tuần 29
Tháng 3,4 |
Bài 33: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 Tiết | |||
| Bài 33: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Bài 33: Luyện tập chung (Tiết 3) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 30
Tháng 4 |
Bài 33:Luyện tập chung (Tiết 4) | 1 Tiết | |||
| 9. Thời gian.
Giờ và lịch |
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ (Tiết 1) | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem | ||
| Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ (Tiết 2) | 1 Tiết | Tích hợp Giáo dục STem |
| Tuần 31
Tháng 4 |
Bài 35: Các ngày trong tuần (Tiết 1) | 1 Tiết | |||
| Bài 35: Các ngày trong tuần (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Tuần 32
Tháng 4 |
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ (Tiết 2) | 1 Tiết | |||
| Bài 37: Luyện tập chung (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Bài 37: Luyện tập chung (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 33 Tháng 4 |
10. Ôn tập Cuối năm |
Bài 38:Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 (Tiết 1) | 1 Tiết | ||
| Bài 38:Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Bài 38:Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 (Tiết 3) | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 34 Tháng 5 |
Bài 39:Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 (Tiết 1) | 1 Tiết | |||
| Bài 39:Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 100 (Tiết 3) |
1 Tiết | ||||
| Tuần 35
Tháng 5 |
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 1) | 1 Tiết | |||
| Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Bài 41: ÔN TẬP CHUNG – KIỂM TRA | 1 Tiết |
- TỰ NHIÊN & XÃ HỘI (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
Cả năm: 35 tuần (2 tiết/tuần × 35 tuần = 70 tiết)
Học kì I: 18 tuần (2 tiết/tuần × 18 tuần = 36 tiết)
Học kì II: 17 tuần (2 tiết/tuần × 17 tuần = 34 tiết)
|
TUẦN THÁNG |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA |
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (Nếu Có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo, xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức nội dung dạy học trong điều kiện ứng phó với dịch COVID-19…) |
GHI CHÚ |
||
| CHỦ ĐỀ MẠCH NỘI DUNG |
TÊN BÀI |
Tiết học Thời lượng | |||
|
1 |
1. Chủ Đề 1: Gia
Đình 2. Mạch Nội Dung: –Thành viên và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình. – Nhà ở, đồ dùng trong nhà, sử dụng an toàn |
Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 1 | 1 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
|
| Bài 1: Kể về gia đình – Tiết 2 | 2 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
|||
|
2 |
Bài 2: Ngôi nhà của em – Tiết 1 | 3 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
||
| Bài 2: Ngôi nhà của em – Tiết 2 | 4 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
|||
| 3 | Bài 3: Đồ dùng trong nhà – Tiết 1 | 5 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
||
| một số đồ dùng trong nhà.
– Sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp. |
Bài 3: Đồ dùng trong nhà – Tiết 2 | 6 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
|||
|
4 |
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong
nhà – Tiết 1 |
7 | – Học liệu điện tử trong hành trang số.
– Lựa chọn được cách xử lí tình huống khi bản thân hoặc người nhà có nguy cơ bị thương hoặc đã bị thương do sử dụng 1 số đồ dùng không cẩn thận. |
|||
|
Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà – Tiết 2 |
8 |
|||||
| 5 | Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình – Tiết 1 | 9 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | |||
| Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình – Tiết 2 | 10 | |||||
| 6 | Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình – Tiết 3 | 11 | ||||
| Bài 6: Lớp học của em – Tiết 1 | 12 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | ||||
| 7 | 1. Chủ Đề 2: Trường
Học 2. Mạch Nội Dung: – Cơ sở vật chất của lớp học, trường học. – Các thành viên và nhiệm vụ của một số thành viên trong lớp học, trường học. |
Bài 6 : Lớp học của em – Tiết 2 | 13 | |||
| Bài 6 : Lớp học của em – Tiết 3 | 14 | |||||
|
8 |
Bài 7: Cùng khám phá trường học – Tiết 1
LỒNG GHÉP ATGT BỘ PHẬN “Cổng Trường ATGT”. (Chủ Đề 1) |
15 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số |
|||
| Bài 7: Cùng khám phá trường học – Tiết 2 | 16 | |||||
| 9 | Bài 7: Cùng khám phá trường học – Tiết 3 | 17 | ||||
| Bài 8: Cùng vui ở trường – Tiết 1 | 18 | – Học liệu điện tử trong hành |
|
10 |
– Hoạt động chính của của HS ở lớp học và trường học.
– An toàn khi vui chơi ở trường và giữ gìn lớp học sạch đẹp. |
Bài 8: Cùng vui ở trường – Tiết 2 | 19 | trang số. | |
| Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học – Tiết 1 | 20 | – Học liệu điện tử trong hành trang số.
– Bỏ HĐ 2 trò chơi : “Em làm hướng dẫn viên du lịch”. Thay vào đó cho HS nói tên trường, lớp cá nhân… |
|||
|
11 |
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học – Tiết 2 | 21 | |||
|
Bài 9: Ôn tập chủ đề Trường học – Tiết 3 |
22 |
||||
|
12 |
1. Chủ Đề 3: Cộng Đồng Địa Phương
2. Mạch Nội Dung: – Quang cảnh làng xóm, đường phố. – Một số hoạt động của người dân trong cộng đồng. – An toàn trên đường. |
Bài 10: Cùng khám phá quang cảnh xung quanh – Tiết 1 | 23 | – Học liệu điện tử trong hành trang số.
– BVMT: “Bảo vệ môi trường xung quanh”. TÍCH HỢP TLĐP: “Tích hợp hoạt động 1 TLĐP vào HĐ khám phá” |
|
|
Bài 10: Cùng khám phá quang cảnh xung quanh – Tiết 2 |
24 |
||||
|
13 |
Bài 11: Con người nơi em sống – Tiết 1 | 25 | – Học liệu điện tử trong hành trang số.
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 3 “Nghệ Thuật Và Nghề Truyền Thống Nghề Dệt Thổ |
||
|
Bài 11: Con người nơi em sống – Tiết 2 |
26 |
||||
| 14 | Bài 12: Vui đón Tết – Tiết 1 | 27 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. |
| Bài 12: Vui đón Tết – Tiết 2 | 28 | Lồng ghép giáo dục dinh dưỡng | |||
|
15 |
Bài 13: An toàn trên đường – Tiết 1
TÍCH HỢP DẠY GDATGT “HS Chấp hành tốt quy định ATGT” (Nội dung tích hợp toàn phần: Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn tới trên đường đi học. Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên |
29 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
||
| Bài 13: An toàn trên đường – Tiết 2
TÍCH HỢP DẠY GDATGT: “Ngồi an toàn trên các phương tiện giao thông”. (Chủ đề 4) |
30 |
||||
|
16 |
Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa
phương (Tiết 1 ) |
31 | |||
| Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa
phương (Tiết 2) |
32 | ||||
| 17 | Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa
phương – (Tiết 3) |
33 |
|
17 |
1. Chủ đề 4: Thực Vật Và Động Vật
2. Mạch Nội Dung: – Thực vật và động vật xung quanh. – Chăm sóc và bảo vệ cây trồng và vật nuôi. |
Bài 15: Cây xung quanh em – Tiết 1 |
34 |
1. TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 4 “Đặc sản địa phương – Cà phê Đắk Lắk.” Tích hợp HĐ khởi động, khám phá (HĐ1), luyện tập (HĐ1) (Nội dung: Về các bộ phận của cây cà phê, nhận biết quá trình phát triển) 2. Tích hợp Giáo dục STem
Lồng ghép giáo dục dinh dưỡng |
|
| 18 | Bài 15: Cây xung quanh em – Tiết 2 | 35 | |||
| Bài 15: Cây xung quanh em – Tiết 3 | 36 | ||||
|
19 |
Bài 16: Chăm sóc và bảo vệ cây trồng –
Tiết 1 |
37 | |||
| Bài 16: Chăm sóc và bảo vệ cây trồng –
Tiết 2 |
38 | ||||
| 20 | Bài 17: Con vật quanh em – Tiết 1 | 39 | |||
| Bài 17: Con vật quanh em – Tiết 2 | 40 | ||||
|
21 |
Bài 17: Con vật quanh em – Tiết 3 | 41 | |||
| Bài 18 : Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi –
Tiết 1 |
42 | Tích hợp Giáo dục STem |
|
22 |
Bài 18 : Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi –
Tiết 2 |
43 | |||
| Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và động
vật – Tiết 1 |
44 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|||
|
23 |
Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và động
vật – Tiết 2 |
45 | |||
| Bài 19: Ôn tập chủ đề Thực vật và động
vật – Tiết 3 |
46 | ||||
| 24 | 1. Chủ Đề 5: Con
Người Và Sức Khỏe 2. Mạch nội dung: – Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể. – Giữ cho cơ thể khỏe mạnh và an toàn. |
Bài 20: Cơ thể em – Tiết 1 | 47 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | |
| Bài 20: Cơ thể em – Tiết 2 | 48 | ||||
| 25 | Bài 20: Cơ thể em – Tiết 3 | 49 | |||
| Bài 21: Các giác quan của cơ thể – Tiết 1 | 50 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | |||
| 26 | Bài 21: Các giác quan của cơ thể – Tiết 2 | 51 | |||
| Bài 21: Các giác quan của cơ thể – Tiết 3 | 52 | ||||
| 27 | Bài 22: Ăn, uống hằng ngày – Tiết 1 | 53 | Lồng ghép giáo dục dinh dưỡng | ||
| Bài 22: Ăn, uống hằng ngày – Tiết 2 | 54 | ||||
| 28 | Bài 23: Vận động và nghỉ ngơi – Tiết 1 | 55 | Lồng ghép giáo dục dinh dưỡng | ||
| Bài 23: Vận động và nghỉ ngơi – Tiết 2 | 56 | ||||
| 29 | Bài 24: Tự bảo vệ mình – Tiết 1 | 57 | – Học liệu điện tử trong hành trang số. | ||
| Bài 24: Tự bảo vệ mình – Tiết 2 | 58 | ||||
| 30 | Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức
khỏe – Tiết 1 |
59 | – Học liệu điện tử trong hành
trang số. |
| Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức
khỏe – Tiết 2 |
60 | ||||
|
31 |
Bài 25: Ôn tập chủ đề Con người và sức
khỏe – Tiết 3 |
61 | |||
| Bài 26: Cùng khám phá bầu trời – Tiết 1 | 62 |
Tích hợp Giáo dục STem |
|||
|
32 |
1. Chủ Đề 6: Trái Đất Và Bầu Trời
2. Mạch Nội Dung: – Bầu trời ban ngày và ban đêm. – Thời tiết. |
Bài 26: Cùng khám phá bầu trời – Tiết 2 | 63 | ||
| Bài 26: Cùng khám phá bầu trời – Tiết 3 | 64 | ||||
|
33 |
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi – Tiết 1 | 65 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
||
| Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi – Tiết 2 | 66 | ||||
|
34 |
Bài 27: Thời tiết luôn thay đổi – Tiết 3 | 67 | |||
| Bài 28: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời
– Tiết 1 |
68 |
– Học liệu điện tử trong hành trang số. |
|||
|
35 |
Bài 28: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời
– Tiết 2 |
69 | |||
| Bài 28: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời
– Tiết 3 |
70 |
- ĐẠO ĐỨC
Cả năm: 35 tuần (1 tiết/tuần × 35 tuần = 35 tiết)
Học kì I: 18 tuần (1 tiết/tuần × 18 tuần = 18 tiết)
Học kì II: 17 tuần (1 tiết/tuần × 17 tuần = 17 tiết)
|
TUẦN THÁNG |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA | NỘI DUNG
TÍCH HỢP |
NỘI DUNG
ĐIỀU CHỈNH |
||
| CHỦ ĐỀ MẠCH NỘI DUNG | TÊN BÀI HỌC | Tiết Học Thời Lượng | |||
| 1. Tháng 9 | 1. Tự chăm sóc bản thân
– Nêu được những việc cần làm để chăm sóc bản thân, đề giữ gìn trang phục gọn gàng, sạch sẽ |
Bài 1: Em giữ sạch đôi tay | 1 Tiết | Giáo dục dinh dưỡng | |
| 2. Tháng 9 | Bài 2: Em giữ sạch răng miệng | 1 Tiết | |||
| 3. Tháng 10 | Bài 3: Em tắm, gội sạch sẽ | 1 Tiết | |||
| 4. Tháng 10 | Bài 4: Em giữ trang phục gọn gàng,
sạch sẽ |
1 Tiết | |||
| 5. Tháng 10 | 2. Yêu thương gia đình
– Nhận biết được sự cần thiết của tình yêu thương |
Bài 5: Gia đình của em – Tiết 1 | 1 Tiết | ||
| 6. Tháng 10 | Bài 5: Gia đình của em – Tiết 2 | 1 Tiết | |||
| 7. Tháng 11 | Bài 6: Lễ phép, vâng lời ông bà, cha
mẹ, anh chị |
1 Tiết | |||
| 8. Tháng 11 |
3. Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình |
Bài 7: Quan tâm, chăm sóc ông bà | 1 Tiết | ||
| 9. Tháng 11 | Thực hành kĩ năng giữa Học kì 1 | 1 Tiết | |||
| 10. Tháng 11 | Bài 8: Quan tâm, chăm sóc cha mẹ | 1 Tiết | |||
| 11. Tháng 11 | Bài 9: Chăm sóc, giúp đỡ em nhỏ | 1 Tiết | Giáo dục dinh dưỡng | ||
|
12. Tháng 12 |
– Nhận biết được biểu hiện và ý nghĩa của sự lễ phép, vâng lời
– Làm được những việc thể hiện sự lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị – Thể hiện được sự quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ và biết giúp đỡ em nhỏ |
Bài 10: Đi học đúng giờ |
1 Tiết |
||
| 13. Tháng 12 | 4. Thực hiện nội quy
trường, lớp
– Đi học đúng giờ, học bài và làm bài đầy đủ – Biết giữ trật tự trong trường lớp
– Giữ gìn vệ sinh trường lớp |
Bài 11: Học bài và làm bài đầy đủ | 1 Tiết | ||
| 14. Tháng 12 | Bài 12:Giữ trật tự trong trường, lớp | 1 Tiết | |||
| 15. Tháng 12 | Bài 13: Giữ gìn tài sản của trường, lớp | 1 Tiết | |||
| 16. Tháng 12 | Bài 14: Giữ vệ sinh trường, lớp | 1 Tiết | |||
|
17. Tháng 1 |
Bài 15: Gọn gàng, ngăn nắp |
1 Tiết |
|||
| 18. Tháng 1 | 5. Sinh hoạt nền nếp | Ôn tập – Đánh giá cuối HK 1 | 1 Tiết |
| 19. Tháng 1 | Bài 16: Học tập, sinh hoạt đúng giờ | 1 Tiết | |||
| 20. Tháng 1 |
6. Tự giác làm việc của mình |
Bài 17: Tự giác học tập | 1 Tiết | ||
| 21. Tháng 2 | Bài 18: Tự giác tham gia các hoạt động
ở trường |
1 Tiết | |||
| 22. Tháng 2 | Bài 19: Tự giác làm việc nhà | 1 Tiết | |||
| 23. Tháng 2 | Bài 20: Không nói dối | 1 Tiết | |||
| 24. Tháng 2 |
7. Thật thà |
Bài 21: Không tự ý lấy và sử dụng đồ của người khác | 1 Tiết | ||
| 25. Tháng 3 | Bài 22: Nhặt được của rơi trả lại người
đánh mất |
1 Tiết | |||
| 26. Tháng 3 | Bài 23: Biết nhận lỗi | 1 Tiết | |||
| 27. Tháng 3 | Thực hành kĩ năng giữa Học kì 2 | 1 Tiết | |||
|
28. Tháng 3 |
8. Phòng, tránh tai nạn, thương tích |
Bài 24: Phòng, tránh tai nạn giao thông |
1 Tiết |
LỒNG GHÉP ATGT:
“Bộ phận Bài 5: Nhớ đội mũ bảo hiểm”. (Chủ đề 5) |
|
| 29. Tháng 3 | Bài 25: Phòng, tránh đuối nước | 1 Tiết |
| 30. Tháng 4 | Bài 26: Phòng, tránh bỏng | 1 Tiết | |||
| 31. Tháng 4 | Bài 27: Phòng, tránh thương tích do | 1 Tiết | |||
| 32. Tháng 4 | Bài 28: Phòng, tránh điện giật | 1 Tiết | |||
| 33. Tháng 4 | Bài 29: Phòng, tránh ngộ độc thực
phẩm |
1 Tiết | Giáo dục dinh
dưỡng |
||
| 34. Tháng 5 | Bài 30: Phòng, tránh xâm hại | 1 Tiết | |||
| 35. Tháng 5 | ÔN TẬP – ĐÁNH GIÁ CUỐI HK II | 1 Tiết |
- HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Cả năm : 35 tuần (3 tiết / tuần x 35 tuần = 105 tiết)
Học kì I: 18 tuần (3 tiết/tuần × 18 tuần = 54 tiết)
Học kì II: 17 tuần (3 tiết/tuần × 17 tuần = 51 tiết)
- HỌC KỲ I
|
TUẦN THÁNG |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA | NỘI DUNG TÍCH HỢP | NỘI DUNG
ĐIỀU CHỈNH |
||
| CHỦ ĐỀ MẠCH NỘI DUNG | TÊN BÀI HỌC | Tiết Học Thời Lượng | |||
| Tuần 1
Tháng 9 |
CHỦ ĐỀ 1 | Sinh hoạt dưới cờ: Lễ Khai giảng | 1 Tiết | ||
| Bài 1: Làm quen với bạn mới | 1 Tiết | ||||
| CHÀO NĂM HỌC
MỚI |
Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | |||
|
Tuần 2 Tháng 9 |
Sinh hoạt dưới cờ: Tìm hiểu nội quy nhà trường | 1 Tiết | |||
| Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 3 Tháng 10 |
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay – Làm việc tốt | 1 Tiết | |||
| Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Làm quen với sinh hoạt Sao Nhi
đồng |
1 Tiết | Tích hợp ATGT | |||
|
Tuần 4 Tháng 10 |
Sinh hoạt dưới cờ: Vui trung thu | 1 Tiết | |||
| Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (Tiết 3) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Vui trung thu | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 5 Tháng 10 |
CHỦ ĐỀ 2
EM BIẾT YÊU THƯƠNG |
Sinh hoạt dưới cờ: Sao Nhi đồng chăm ngoan | 1 Tiết | ||
| Bài 3: Cảm xúc của em | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết Tuần | 1 Tiết |
|
Tuần 6 Tháng 10 |
Sinh hoạt dưới cờ: Hoạt động nhân đạo | 1 Tiết | |||
| Bài 4: Yêu thương con người (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt dưới cờ: Thử làm ca sĩ chào mừng ngày “Phụ nữ Việt Nam 20 – 10” | 1 Tiết | ||||
| Tuần 7
Tháng 11 |
Bài 4: Yêu thương con người (Tiết 2) | 1 Tiết | |||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 8 Tháng 11 |
Sinh hoạt dưới cờ: Tuyên dương tấm gương
Nhi đồng chăm ngoan |
1 Tiết | |||
| Bài 4: Yêu thương con người (Tiết 3) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 9 Tháng 11 |
CHỦ ĐỀ 3
TRUYỀN THỐNG TRƯỜNG EM |
Sinh hoạt dưới cờ: Tìm hiểu truyền thống nhà
trường |
1 Tiết | ||
| Bài 5: Thân thiện với bạn bè | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
| Tuần 10 | Sinh hoạt dưới cờ: Lễ Phát động thi đua thực
hiện Năm điều Bác Hồ dạy. |
1 Tiết |
| Tháng 11 | Bài 6: Thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy | 1 Tiết | |||
| Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 11 Tháng 11 |
Sinh hoạt dưới cờ: “Chào mừng ngày Nhà
giáo Việt Nam 20 -11” |
1 Tiết | |||
| Bài 7: Kính yêu thầy cô (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần
tới |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 12 Tháng 11,12 |
Sinh hoạt dưới cờ: Trưng bày và giới thiệu sản
phẩm ở “Góc tri ân” thầy cô. |
1 Tiết | |||
| Bài 7: Kính yêu thầy cô (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần
tới |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 13/Tháng 12 |
CHỦ ĐỀ 4
AN TOÀN CHO EM |
Sinh hoạt dưới cờ: Tìm hiểu quyền và bổn phận
của trẻ em. |
1 Tiết | ||
|
Bài 8: An toàn khi vui chơi (Tiết 1) |
1 Tiết |
Lồng ghép ATGT -Liên hệ: “Biết một số trò chơi, nơi chơi không ATGT”.(Chủ đề
1) |
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần
tới |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 14 Tháng 12 |
Sinh hoạt dưới cờ: Chào mừng ngày thành lập QĐND Việt Nam 22-12 |
1 Tiết |
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 2 “Nhân vật lịch sử- văn hóa: Nơ Trang Long – Người anh hùng của rừng núi Tây Nguyên. Tích hợp HĐ khởi động” |
||
| Bài 8: An toàn khi vui chơi (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
|
Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới |
1 Tiết |
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ
2: “Nhân vật lịch sử- văn hóa: Nơ Trang Long – Người anh hùng của rừng núi Tây Nguyên. Tích hợp HĐ vận dụng” |
|
Tuần 15 Tháng 12 |
Sinh hoạt dưới cờ: Diễn đàn phòng chống bạo
lực học đường |
1 Tiết | |||
| Bài 9: Phòng tránh bắt nạt | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần
tới |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 16 Tháng 12 |
Sinh hoạt dưới cờ: An toàn cho nụ cười trẻ thơ | 1 Tiết | |||
| Bài 10: Sử dụng an toàn đồ dung trong gia
đình. |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 17 Tháng 1 |
CHỦ ĐỀ 5
EM QUÝ TRỌNG BẢN THÂN |
Sinh hoạt dưới cờ: Giao lưu “Nét đẹp tuổi
thơ” |
1 Tiết | ||
| Bài 11: Chân dung của em | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 18 Tháng 1 |
Sinh hoạt dưới cờ: Ngày hội vì sức khỏe học
đường |
1 Tiết | |||
| Bài 12: Giữ vệ sinh cá nhân | 1 Tiết | Giáo dục dinh | |||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
| 2. HỌC KỲ II | |||||
|
TUẦN THÁNG |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA | Nội Dung Tích Hợp | Nội Dung
Điều Chỉnh |
||
| CHỦ ĐỀ MẠCH NỘI DUNG | TÊN BÀI HỌC | Tiết học Thời lượng | |||
| Tuần 19
Tháng 1 |
CHỦ ĐỀ 5 EM QUÝ TRỌNG BẢN THÂN |
Sinh hoạt dưới cờ: Vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 Tiết | ||
| Bài 13: Ăn uống hợp lí | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 20 Tháng 1 |
Sinh hoạt dưới cờ: Ngày hội trình diễn thời
trang |
1 Tiết | |||
| Bài 14: Sử dụng trang phục hằng ngày | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 21 Tháng 1,2 |
CHỦ ĐỀ 6
VUI ĐÓN MÙA XUÂN |
Sinh hoạt dưới cờ: Ủng hộ “Tết yêu thương” | 1 Tiết | ||
| Bài 15: Sắp xếp nhà cửa gọn gàng để đón tết
(Tiết 1) |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
| Tuần 22
Tháng 2 |
Sinh hoạt dưới cờ: Hội chợ xuân | 1 Tiết | |||
| Bài 15: Sắp xếp nhà cửa gọn gàng để đón tết
(Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 23 Tháng 2 |
Sinh hoạt dưới cờ: Giao lưu “Đón Tết cổ truyền của dân tộc” | 1 Tiết | |||
| Bài 16: Ứng xử khi được nhận quà ngày tết
(Tiết 3) |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 24 Tháng 2 |
Sinh hoạt dưới cờ: Vui chơi ngày Tết | 1 Tiết | |||
| Bài 16: Ứng xử khi được nhận quà ngày tết
(Tiết 4). |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt sao: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 25 Tháng 2, 3 |
CHỦ ĐỀ 7
THAM GIA HOẠT ĐỘNG CỘNG ĐỒNG |
Sinh hoạt dưới cờ: Trò chơi sinh hoạt cộng
đồng |
1 Tiết | ||
| Bài 17: Hàng xóm nhà em (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 26 Tháng 3 |
Sinh hoạt dưới cờ: Chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8-3 | 1 Tiết | |||
| Bài17: Hàng xóm nhà em (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết |
|
Tuần 27 Tháng 3 |
Sinh hoạt dưới cờ: Em làm kế hoạch nhỏ | 1 Tiết | |||
| Bài 18: Em tham gia các hoạt động xã hội
Tiết 1) |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 28 Tháng 3 |
Sinh hoạt dưới cờ: Lễ phát động phong trào Tuổi nhỏ làm việc nhỏ “Nuôi heo đất – Giúp bạn đến trường” |
1 Tiết |
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ
3: “Nghệ thuật và nghề truyền thống- Nghề dệt thổ cẩm. Tích hợp HĐ luyện tập, vận dụng” |
||
|
Bài 18: Em tham gia các hoạt động xã hội (Tiết 2) |
1 Tiết |
LỒNG GHÉP ATGT – LIÊN
HỆ: “An toàn trên đường”. (Chủ đề 3) |
|
Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới |
1 Tiết |
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ
3: “Nghệ thuật và nghề truyền thống- Nghề dệt thổ cẩm. Tích hợp HĐ luyện tập, vận dụng.” |
|||
|
Tuần 29 Tháng 3 |
CHỦ ĐỀ 8 QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP |
Sinh hoạt dưới cờ: Chăm sóc vườn cây nhà
trường |
1 Tiết | ||
| Bài 19: Thiên nhiên tươi đẹp quê em (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
| Tuần 30
Tháng 4 |
Sinh hoạt dưới cờ: Em tập làm hướng dẫn viên du lịch | 1 Tiết |
|
Bài 19: Thiên nhiên tươi đẹp quê em (Tiết 2) |
1 Tiết |
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 1:
“Đắk Lắk quê hương tươi đẹp”
Hoạt động khởi động, khám phá (HĐ 1 tranh 1, 2, 3, 4, 5, 6 của |
|||
|
Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới |
1 Tiết |
TÍCH HỢP TLĐP CHỦ ĐỀ 1:
“Đắk Lắk quê hương tươi đẹp”
Dạy tranh 7, 8 – HĐ khám phá, HĐ luyện tập, |
|||
| Tuần 31
Tháng 4 |
Sinh hoạt dưới cờ: Hát ca ngợi cảnh đẹp quê hương | 1 Tiết |
| Bài 20: Em bảo vệ cảnh quan thiên nhiên
(Tiết 1) |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 32 Tháng 4 |
Sinh hoạt dưới cờ: Ngày hội sách trường em | 1 Tiết | |||
| Bài 20: Em bảo vệ cảnh quan thiên nhiên
(Tiết 2) |
1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần
tới |
1 Tiết | ||||
|
Tuần 33 Tháng 4 |
CHỦ ĐỀ 9 EM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
Sinh hoạt dưới cờ: Thân thiện với môi trường | 1 Tiết | ||
| Bài: 21 Giữ gìn môi trường sạch, đẹp (Tiết 1) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
|
Tuần 34 Tháng 5 |
Sinh hoạt dưới cờ: Mừng Sinh nhật Bác Hồ,
mừng Đội ta trưởng thành |
1 Tiết | |||
| Bài: 21 Giữ gìn môi trường sạch, đẹp (Tiết 2) | 1 Tiết | ||||
| Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới | 1 Tiết | ||||
| Tuần 35
Tháng 5 |
Sinh hoạt dưới cờ: Lễ Tổng Kết Năm Học | 1 Tiết | |||
| Bài: 21 Giữ gìn môi trường sạch, đẹp (Tiết 3) | 1 Tiết |
| Sinh hoạt lớp: Tổng Kết Năm Học | 1 Tiết |
Duyệt của BGH Người lập
| Võ Thị Hồng Hà Hồ Thị Thu Hiền |


